Xuất hiện những cảnh báo sau đây:
Warning [2] Trying to access array offset on value of type null - Line: 59 - File: inc/class_session.php PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/inc/class_session.php 59 errorHandler->error
/global.php 54 session->init
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined array key "avatartype" - Line: 783 - File: global.php PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/global.php 783 errorHandler->error
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined array key "avatartype" - Line: 783 - File: global.php PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/global.php 783 errorHandler->error
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined array key 2 - Line: 89 - File: inc/plugins/phptpl.php PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/inc/plugins/phptpl.php 89 errorHandler->error
[PHP]   {closure}
/inc/plugins/phptpl.php 109 preg_replace_callback_array
/inc/plugins/phptpl.php(70) : eval()'d code 19 phptpl_parsetpl
/global.php 844 phptpl_templates->get
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined array key 2 - Line: 89 - File: inc/plugins/phptpl.php PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/inc/plugins/phptpl.php 89 errorHandler->error
[PHP]   {closure}
/inc/plugins/phptpl.php 109 preg_replace_callback_array
/inc/plugins/phptpl.php(70) : eval()'d code 19 phptpl_parsetpl
/global.php 844 phptpl_templates->get
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined variable $awaitingusers - Line: 102 - File: global.php(844) : eval()'d code PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/global.php(844) : eval()'d code 102 errorHandler->error
/global.php 844 eval
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined array key "style" - Line: 909 - File: global.php PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/global.php 909 errorHandler->error
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined property: MyLanguage::$lang_select_default - Line: 5024 - File: inc/functions.php PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/inc/functions.php 5024 errorHandler->error
/global.php 909 build_theme_select
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined array key "additionalgroups" - Line: 7162 - File: inc/functions.php PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/inc/functions.php 7162 errorHandler->error
/inc/functions.php 5044 is_member
/global.php 909 build_theme_select
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined array key "additionalgroups" - Line: 7162 - File: inc/functions.php PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/inc/functions.php 7162 errorHandler->error
/inc/functions.php 5044 is_member
/global.php 909 build_theme_select
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined array key "avatar" - Line: 80 - File: global.php(938) : eval()'d code PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/global.php(938) : eval()'d code 80 errorHandler->error
/global.php 938 eval
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined array key "pms_unread" - Line: 99 - File: global.php(938) : eval()'d code PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/global.php(938) : eval()'d code 99 errorHandler->error
/global.php 938 eval
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined array key "logoutkey" - Line: 101 - File: global.php(938) : eval()'d code PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/global.php(938) : eval()'d code 101 errorHandler->error
/global.php 938 eval
/printthread.php 16 require_once
Warning [2] Undefined array key "showimages" - Line: 160 - File: printthread.php PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/printthread.php 160 errorHandler->error
Warning [2] Undefined array key "showvideos" - Line: 165 - File: printthread.php PHP 8.1.33 (Linux)
File Line Function
/printthread.php 165 errorHandler->error



F@rum_Haiquan.info (*_*)
Chia sẻ Cách Hỏi, Trả Lời Và Mô Tả Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Bản rút gọn

+- F@rum_Haiquan.info (*_*) (http://haiquan.info/F@rum)
+-- Diễn đàn: Cộng đồng chia sẻ kinh nghiệp XNk (http://haiquan.info/F@rum/forumdisplay.php?fid=182)
+--- Diễn đàn: Tài liệu anh văn logistic (http://haiquan.info/F@rum/forumdisplay.php?fid=205)
+--- Chủ đề: Chia sẻ Cách Hỏi, Trả Lời Và Mô Tả Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh (/showthread.php?tid=2191)



Cách Hỏi, Trả Lời Và Mô Tả Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - ngocvu1403 - 24-03-2015

Bài viết cung cấp cho các bạn những mẫu câu để hỏi, trả lời về thời tiết và từ vựng về từng hiện tượng thiên nhiên.


MẪU CÂU HỎI VỀ THỜI TIẾT
- What’s the weather like today? (Thời tiết hôm nay như thế nào?)
- It’s + thời tiết (hot, cold…) ( Thời tiết hôm nay …)
Hỏi và trả lời về thời tiết tại một địa điểm, chúng ta sử dụng mẫu câu:
- What’s the weather like in + địa điểm (Hà Nội, Đà Nẵng…)
- It’s + thời tiết (hot, cold, windy…)
Sau đây là những bộ từ vựng về thờ tiết để mô tả nơi bạn đang sống:


1. TRỜI QUANG HOẶC NHIỀU MÂY

  • Bright: (adjective) nhiều ánh sáng, khi mặt trời chiếu sáng mạnh
  • Sunny: (adjective) bầu trời chỉ có mặt trời chiếu sáng, không có mây.
  • Clear: (adjective) trời không mây
  • Fine: (adjective) không mưa, không mây
  • Partially cloudy: (adjective) khi có sự pha trộn của bầu trời xanh và mây
  • Cloudy: (adjective) có rất nhiều mây trên bầu trời
  • Overcast: (adjective) bầu trời bị bao phủ bởi mây, âm u.
  • Gloomy: (adjective) với những đám mây đen và ánh sáng mờ nhạt;
  • Đôi khi những đám mây hạ xuống gần mặt đất và khiến mọi thứ trở nên khó nhìn hơn…
  • Fog (noun)/ foggy (adjective): lớp mây dày ở gần mặt đất
  • Mist (noun) / misty (adjective): sương mù nhẹ, thường xuất hiện trên biển hoặc gây ra bởi mưa phùn
  • Haze (noun) / hazy (adjective): màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng.

2. CÁC KIỂU MƯA

  • Damp: (adjective) ướt nhẹ (thường xuất hiện sau khi cơn mưa đã dừng)
  • Drizzle: (verb/noun) mưa nhẹ với những giọt rất mịn
  • Shower: (noun) mưa trong một thời gian ngắn
  • Rain: (verb/noun) nước rơi từ những đám mây theo từng giọt
  • Downpour: (noun) mưa lớn
  • Pour: (verb) có mưa lớn
  • It’s raining cats and dogs: thành ngữ chỉ mưa lớn
  • Torrential rain: (noun) mưa rất lớn
  • Flood: (verb/noun) bị bao phủ bởi nước do mưa quá mức.

3. CÁC KIỂU TUYẾT
  • Hail: (verb) khi mưa bị đóng băng và rơi thành từng viên đá nhỏ (hailstones).
  • Hailstones: (noun) những viên đá nhỏ rơi từ trên trời
  • Snow: (noun/verb) mưa bị đóng băng và rơi từ trên trời dưới dạng bông tuyết mềm
  • Snowflake: (noun) một phần riêng lẻ của tuyết rơi
  • Sleet: (noun/verb) tuyết rơi hay mưa đá lẫn cùng mưa (thường là có gió)
  • Blizard: (noun) cơn bão tuyết nghiêm trọng với sức gió mạnh.
4. CÁC KIỂU GIÓ

  • Breeze: một cơn gió thoảng (thường nhẹ hay sảng khoái)
  • Blustery: cơn gió mạnh thổi qua
  • Windy: gió thổi liên tục.
  • Gale: một cơn gió rất mạnh
  • Hurricane/cyclone/typhoon: Dạng của bão và mưa lớn kèm lốc xoáy.

Vậy điểm khác biệt giữa hurricane, typhoon và cyclone là gì?

Chúng đều nói về cùng một thứ nhưng chỉ khác cái tên theo vùng mà nó xuất hiện.
+ Bão trên Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương = a hurricane
+ Bão trên Tây Bắc Thái Bình Dương = a typhoon
+ Bão trên Nam Bán Cầu = a cyclone

- Tornado: (noun) một cơn gió cực mạnh xoáy tròn trong một khu vực nhỏ; xoay tròn theo cột không khí (Ở Mỹ từ twister thường được dùng thay cho tornado).