| Xuất hiện những cảnh báo sau đây: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Warning [2] Trying to access array offset on value of type null - Line: 59 - File: inc/class_session.php PHP 8.1.33 (Linux)
|
| Chia sẻ Cách Hỏi, Trả Lời Và Mô Tả Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Bản rút gọn +- F@rum_Haiquan.info (*_*) (http://haiquan.info/F@rum) +-- Diễn đàn: Cộng đồng chia sẻ kinh nghiệp XNk (http://haiquan.info/F@rum/forumdisplay.php?fid=182) +--- Diễn đàn: Tài liệu anh văn logistic (http://haiquan.info/F@rum/forumdisplay.php?fid=205) +--- Chủ đề: Chia sẻ Cách Hỏi, Trả Lời Và Mô Tả Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh (/showthread.php?tid=2191) |
Cách Hỏi, Trả Lời Và Mô Tả Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - ngocvu1403 - 24-03-2015 Bài viết cung cấp cho các bạn những mẫu câu để hỏi, trả lời về thời tiết và từ vựng về từng hiện tượng thiên nhiên. MẪU CÂU HỎI VỀ THỜI TIẾT - What’s the weather like today? (Thời tiết hôm nay như thế nào?) - It’s + thời tiết (hot, cold…) ( Thời tiết hôm nay …) Hỏi và trả lời về thời tiết tại một địa điểm, chúng ta sử dụng mẫu câu: - What’s the weather like in + địa điểm (Hà Nội, Đà Nẵng…) - It’s + thời tiết (hot, cold, windy…) Sau đây là những bộ từ vựng về thờ tiết để mô tả nơi bạn đang sống: 1. TRỜI QUANG HOẶC NHIỀU MÂY
Chúng đều nói về cùng một thứ nhưng chỉ khác cái tên theo vùng mà nó xuất hiện. + Bão trên Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương = a hurricane + Bão trên Tây Bắc Thái Bình Dương = a typhoon + Bão trên Nam Bán Cầu = a cyclone - Tornado: (noun) một cơn gió cực mạnh xoáy tròn trong một khu vực nhỏ; xoay tròn theo cột không khí (Ở Mỹ từ twister thường được dùng thay cho tornado). |