TÀI LIỆU TỔNG HỢP VỀ CÁC FORM CO HIỆN HÀNH

 

TT  Mẫu
C/O 
Áp dụng  Văn bản điều chỉnh  nhập khẩu đặc biệt Biểu thuế ưu đãi  Ghi chú  Khối
1 Form A Ưu đãi thuế quan phổ cập
GSP đối với hàng xuất.
Quy định EU số
2015/2446.
Phụ lục 22-07 của Quy
định EU 2015.2447
Không. Ngừng cấp hết 31/12/2020. Hiện tại đang
áp dụng Rex code/EUR1 cho hàng XK đi
châu âu.
VN- LIÊN MINH
CHÂU ÂU EUR
2 REX Ưu đãi thuế quan với hàng
XK sang châu âu & NK châu
âu về VN
11/2020/TT-BCT
HD thi hành HĐTMTD
VN – UK UKVFTA.
111/2020/NĐ-CP Thông báo của ủy ban liên minh châu âu,
hiện nay EUR chỉ sd Rex cho hàng XK
xuất xứ Châu Âu & TCHQ cho hưởng mã
REX nhập khẩu tương đương với form
EUR1 nhập khẩu.
3 EUR1 Ưu đãi thuế quan cho hàng
VN xuất sang Liên Minh
châu âu EUR theo EVFTA.
11/2020/TT-BCT Không cho đến hiện tại
tháng 3/2021 mặc dù
có biểu thuế EVTA số
111/2020/NĐ-CP.
Hàng nhập khẩu chưa áp dụng form EUR1
mà áp dụng rex cho hàng trên 6000 EUR,
dưới 6000 EUR cho phép tự chứng nhận
xx.
4 EUR1 Ưu đãi thuế quan cho hàng
VN xuất khẩu sang Anh theo
UKFTA
18/XNK-XXHH Không. Hàng nhập khẩu chưa áp dụng form
EUR1. EUR1 xuất đi Anh có form khác
với EUR1 đi Châu Âu.
VN-ANH (UK
FTA)
5 AANZ Ưu đãi thuế quan cho hàng
XK/NK từ các nước thuộc
Asean – Ustralia – New
Zealand
31/2015/TT-BCT
42/2018/TT-BCT
07/2020/TT-BCT
158/2017/NĐ-CP ASEAN –
USTRALIA – NEW
ZEALAND
6 AHK Ưu đãi thuế quan XK/NK từ
các nước thuộc Asean –
Hongkong.
21/2019/TT-BCT 07/2020/NĐ-CP Không sử dụng mẫu E cho hàng xuất xứ
Hongkong & hàng xuất xứ VN đi
Hongkong.
ASEAN –
HONGKONG
7 AI Ưu đãi thuế quan XK/NK từ
các nước thuộc Asean –
India.
15/2010/TT-BCT 159/2017/NĐ-CP ASEAN – INDIA
8 AJ Ưu đãi thuế quan XK/NK từ
các nước thuộc Asean –
Japan
44/2008/QĐ-BCT 160/2017/NĐ-CP ASEAN – JAPAN
9 JV/VJ Ưu đãi thuế quan cho hàng
XK/NK từ VN-Japan &
Japan-VN
10/2009/TT-BCT 155/2017/NĐ-CP Xuất VJ
Nhập JV
JAPAN – VN
VN -JAPAN
11 AK Ưu đãi thuế quan XK/NK từ
các nước thuộc Asean –
Korea
20/2014/TT-BCT
04/2015/TT-BCT
26/2018/TT-BCT
13/2019/TT-BCT
157/2017/NĐ-CP ASEAN – KOREA ASEAN – KOREA
12 KV/VK Ưu đãi thuế quan XK/NK từ
các nước thuộc VN-Korea &
Korea – VN
40/2015/TT-BCT
48/2015/TT-BCT
149/2017/NĐ-CP Xuất VK Nhập KV KOREA – VN VN – KOREA
13 CPTPP Ưu đãi thuế quan XK/NK từ
các nước thuộc khối TPP-11.
03/2019/TT-BCT 59/2019/NĐ-CP Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ
Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP –
Comprehensive and Progressive
Agreement for Trans-Pacific Partnership).
11 nước thành viên.
Ốt-xtrây-li-a, Bru
nây, Ca-na-đa, Chi
lê, Nhật Bản, Ma-lai
xi-a, Mê-hi-cô, Niu
Di-lân, Pê-ru, Xinh
ga-po và Việt Nam.
14 D Ưu đãi thuế quan XK/NK từ
các nước thuộc khối ASEAN
22/2016/TT-BCT
10/2019/TT-BCT
25/2019/TT-BCT
19/2020/TT-BCT
156/2017/NĐ-CP Gồm: 10 thành viên trừ Đông-ti-mo chưa
kết nạp.
ASEAN
15 E Ưu đãi thuế quan XK/NK từ
các nước thuộc ASEAN –
CHINA
12/2019/TT-BCT 153/2017/NĐ-CP Không bao gồm Hongkong & Đài Loan. ASEAN – CHINA
16 EAV Ưu đãi thuế quan XK/NK từ
các nước thuộc VN- EAEU
(Liên minh kinh tế Á Âu)
21/2016/TT-BCT
11/2018/TT-BCT
150/2017/NĐ-CP Liên minh kinh tế Á Âu Bao gồm các
nước Liên bang Nga, Cộng hòa Belarus,
Cộng hòa Kazakhstan, Cộng hòa Armenia
và Cộng hòa Kyrgyzstan. 5 nước & VN.
LIÊN MINH KT Á
ÂU EAEU- VN
17 S Ưu đãi thuế quan XK/NK từ
các nước thuộc VN- Lào
124/2016/NĐ-CP hết
hiệu lực tháng 10/2020
hiện nay chưa có văn
bản thay thế.
Hiện nay hiệp định TM đã hết hiệu lực &
chưa ký kết đàm phán mới có thể sử dụng
các form Khác cùng ASEAN để thay thế
chi tiết tại Công Văn 7415/Tchq-Txnk
Năm 2020.
VN – LÀO
18 VC Ưu đãi K/NK từ các nước
thuộc VN- Chi Lê
31/2013/TT-BCT
05/2015/TT-BCT
154/2017/NĐ-CP Xuất nhập đều là VC VN- CHILE
19 VN-CU Ưu đãi K/NK từ các nước
thuộc VN- Cuba
08/2020/TT-BCT 39/2020/NĐ-CP VN – CUBA
20 S 08/2019/TB-LPQT
BẢN THỎA THUẬN
THÚC ĐẨY VN
CAMPUCHIA
92/2019/NĐ-CP Nhập khẩu form S. Xuất là mẫu X. VN –
CAMPUCHIA
21 B 05/2018/TT-BCT Không Mẫu CO không ưu đãi. MỌI QUỐC GIA
VN XK HÀNG
HÓA
Ngoài ra còn có những mẫu CO khác như: ICO cho hàng cà phê, mẫu CO cho hàng dệt may sang Peru, CO cho hàng xuất khẩu sang Thổ nhĩ kỳ Turkey.

Nguồn: Ms.Linh(Công nhân khai Hải Quan)

 

Chi tiết tổng hợp văn bản hướng dẫn về xuất xứ hàng hóa C/O

 

Form AANZ

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
31/2015/TT-BCT thực hiện thương mại tự do ASEAN- ÚC- NIU DI LÂN
42/2018/TT-BCT Sửa đổi thông tư 31/2015/TT-BCT thực hiện thương mại tự do ASEAN- ÚC- NIU DI LÂN
158/2017/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN – Ôt-xtrây-lia – Niu Di-lân giai đoạn 2018-2022
02/VBHN-BCT thực hiện thương mại tự do ASEAN- ÚC- NIU DI LÂN xuất xứ hàng hóa
2755/TCHQ-GSQL Hóa đơn bên thứ ba trong Hiệp định AANZFTA
07/2020/TT-BCT  Sửa đổi thông tư 31/2015/TT-BCT thực hiện thương mại tự do ASEAN-ÚC-NIU DI LÂN

Form AHK

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
07/2020/NĐ-CP Sửa đổi thông tư 31/2015/TT-BCT thực hiện thương mại tự do ASEAN- ÚC- NIU DI LÂN
21/2019/TT-BCT quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do ASEAN – Hồng Công, Trung Quốc

Form AI

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
159/2017/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN – Ấn Độ giai đoạn 2018-2022
15/2010/TT-BCT Thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN-Ấn Độ
5925/TCHQ-GSQL về vướng mắc C/O form AI
7254-TCHQ-GSQL Công văn 7254-TCHQ-GSQL c/o form AI không cho cấp trước ngày tàu chạy
2425/TCHQ-GSQL Công văn 2425/TCHQ-GSQL năm 2020 thời hạn bổ sung c/o form AI

Form AJ, VJ

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
160/2017/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN – Nhật Bản giai đoạn 2018 – 2023
10248/TCHQ-GSQL V/v C/O mẫu AJ sửa đổi
155/2017/NĐ-CP biểu thuế ưu đãi Việt Nam – Nhật Bản giai đoạn 2018-2023
340/XNK-XXHH V/v xem xét chấp nhận các C/O VJ có đánh dấu THỪA cấp sau (issued retroactively)
904/TCHQ-GSQL vướng mắc c/o JV 3 bên
1862-XNK-XXHH Ngày tàu chạy trên c/o và trên bill khác nhau
6315/TCHQ-GSQL V/v xem xét chấp nhận các C/O VJ có đánh dấu THỪA cấp sau (issued retroactively)
6833_TCHQ-GSQL V/v xem xét chấp nhận các C/O VJ có đánh dấu THỪA cấp sau (issued retroactively)

Form AK, VK

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
40/2015/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Hàn Quốc
48/2015/TT-BCT Vv thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Hàn Quốc
149/2017/NĐ-CP biểu thuế ưu đãi trong hiệp định thương mại VIỆT NAM – HÀN QUỐC GIAI ĐOẠN 2018 – 2022
1464/TCHQ-GSQL Mã số tham chiếu trên C/O mẫu KV của Hàn Quốc do Hệ thống cấp để phục vụ mục đích quản lý của cơ quan cấp C/O
1822-GSQL-GQ4 C/O form KV theo CTC
4639-TCHQ-GSQL Vv ghi tiêu chí xuất xứ tại ô số 8 , và FOB tại ô số 9 form KV/VK
20/2014/TT-BCT quy tắc xuất xứ ASEAN-HÀN QUỐC (AK)
04/2015/TT-BCT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 20/2014/TT-BCT
26/2018/TT-BCT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC IV BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 20/2014/TT-BCT
157/2017/NĐ-CP biểu thuế ưu đãi đặc biệt ASEAN – HÀN QUỐC GIAI ĐOẠN 2018 – 2022
11/VBHN-BCT Văn Bản hợp nhất Thông tư về CO form AK
37-GSQL-TH Xem xét chấp nhận c/o form AK thiếu tên tàu
496/TCHQ-KTSTQ trị giá FOB vẫn có thể được thể hiện tại ô số 9 của C/O mẫu AK sửa đổi khi áp dụng các tiêu chí xuất xứ khác ngoài tiêu chí RVC
1094/GSQL-TH CO form AK TÍCH ISSUE RETROACTIVELY VẪN ĐƯỢC CHẤP NHẬN
6615/TCHQ-GSQL V/v khai số hóa đơn thương mại trên C/O mẫu KV, AK.
Công văn 4014/TCHQ-GSQL thông báo ngày nghỉ lễ, mẫu chữ ký và con dấu mới cập nhật cho C/O ưu đãi AK, KV
4059/TCHQ-GSQL TCHQ chấp thuận bản scan c/o mẫu KV và form AK. (Nên xem)
Nghị quyết 96/NQ-CP ký Công hàm trao đổi sửa đổi Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định tại Phụ lục 3-A của Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Hàn Quốc

Form A-REX

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
07/2006/TT-BTM hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc cấp Giấy chứng nhận xuất xứ theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/2/2006
770-XNK-XXHH Gia hạn cho mặt hàng giày dép xuất sang châu âu đến hết 31/12/2020
1249-GSQL-GQ4 UK _ BẮC AILEN ĐĂNG KÝ SỐ EORI THAY CHO REX
3260/TCHQ-GSQL V/v Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ EVFTA
5575/TCHQ-GSQL V/v chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định EVFTA
3863_BTM-XNK hướng dẫn cách ghi số tham chiếu trên C_O form A
11495/BCT-XNK V/v hướng dẫn cấp C/O Mẫu A cho giày dép xuất khẩu đi EU

Form CPTPP

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
57/2019/NĐ-CP thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt CPTPP
03/2019/TT-BCT quy định quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)
07/2019/TT-BCT quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương CPTPP
2699-TCHQ-GSQL Không nôp bản giấy form CPTPP nếu đã đính kèm
3905/GSQL-GQ4 về transit đối với c/o form CPTPP
470/TCHQ-TXNK thực hiện Nghị định số 57/2019/NĐ-CP về Biểu thuế XK ưu đãi, Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định CPTPP
4993/TCHQ-GSQL V/v chứng từ chứng nhận xuất xứ trong khuôn khổ Hiệp định CPTPP
4902/TCHQ-TXNK V/v hướng dẫn thực hiện công văn số 4470/TCHQ-TXNK ngày 09/7/2019 về Hiệp định CPTPP
Biểu Thuế CPTPP file excel biểu thuê CPTPP

Form D

Số văn bản Thuộc tính
Thông tư 22/2016/TT-BCT về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (ATIGA)
Thông tư 25/2019/TT-BCT sửa đổi bổ sung Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
Thông tư 19/2020/TT-BCT sửa đổi bổ sung Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
Thông tư 10/2019/TT-BCT sửa đổi bổ sung Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
Nghị định 156/2017/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2018 – 2022
Quyết định 3624/QĐ-BCT Về việc ban hành Quy trình cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu D điện tử
Công văn 997/TCHQ-GSQL V/v C/O mẫu D có hóa đơn thương mại do bên thứ ba phát hành
Công văn 3700/BCT-XNK C/o form D do bên thứ 3 phát hành
Công văn 2319-HQĐNa-GSQL C/O form D giáp lưng
Công văn 4081-GSQL-TH MẪU D GIÁP LƯNG CHỮ KÝ CO KHÁC INVOICE
Công văn 555-GSQL-GQ4 EXPORTER TRÊN MẪU D GIÁP LƯNG
Công văn 7364/TCHQ-GSQL V/v vướng mắc tên hàng, hs code trên C/O mẫu D cấp điện tử
Công văn 3318/GSQL-GQ4 V/v sự khác biệt mã số HS trên c/o form D
Công văn 32/TCHQ-GSQL V/v vướng mắc C/O mẫu D từ malaysia
Công văn1012/GSQL-TH CO mẫu D Ấn Độ
Công văn 1338/TCHQ-GSQL V/v thể thức C/O mẫu D ( chữ ORIGINAL bị lệch)
Công văn 7920-TCHQ-GSQL V/v thể thức C/O mẫu D từ singapore
Công văn 139/TCHQ-GSQL V/v hướng dẫn thực hiện quy định về C/O mẫu D
Công văn 1480/TCHQ-TXNK MẪU D GIÁ KHÁC FOB VẪN ĐƯỢC CN
Công văn 6389/TCHQ-GSQL v/v Ghi trị giá FOB trên C/O mẫu D
Công văn 78/TCHQ-GSQL về việc hướng dẫn kiểm tra C/O mẫu D điện tử thông qua cơ chế một cửa ASEAN
Công văn 210/TCHQ-GSQL form D hết hạn do bất khả kháng
Công văn 289-TCHQ-GSQL Vv thể thức c/o form D (SEE OVERLEFT NOTE bên phải)
Công văn 611-GSQL-GQ4 cấp C/O form D giấy thay bản điện tử nếu thệ thống lỗi
Công văn 620/GSQL-GQ4 V/v vướng mắc C/O mẫu D điện tử (Trường hợp đánh dấu vào ô “Drawback”)
Công văn 2379/TCHQ-GSQL v/v chấn chỉnh công tác tiếp nhận, xử lý C/O mẫu D điện tử
Công văn 2726/GSQL-GQ4 V/v xử lý C/O gặp vướng mắc form D (Sau thông quan)
Công văn 3229/TCHQ-GSQL V/v C/O mẫu D điện tử (mã ĐVT trên c/o)
Công văn 6552/TCHQ-GSQL về vướng mắc C/O (tờ khai bị hủy)
Công văn 6967-TCHQ-TXNK áp dụng ưu đãi đặc biệt FORM D TẠI CHỖ
Công văn 7364-TCHQ-GSQL mẫu D sai cảng không bác CO
Công văn 7886/TCHQ-GSQL form D mới không cần show FOB
Công văn 1793/TCHQ-GSQL về c/o form D với cách tính ngày, c/o giáp lưng, và c/o bị lỗi
Công văn 741/CNTT-SW tra cứu C/O mẫu D điện tử trên một cửa quốc gia
Công văn 4162/TCHQ-TGSQL chấp nhận c/o mẫu D scan đính kèm trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử
Công văn 4282/TCHQ-GSQL Người phát hành hóa đơn thương mại có trụ sở tại cùng một nước thành viên thì việc đánh dấu ✓ vào ô “Third country invoicing” không ảnh hưởng đến tính hợp lệ của C/O

Form E

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
Nghị định153/2017/NĐ-CP ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa Asean – Trung Quốc giai đoạn 2018 – 2022
Thông tư 12/2019/TT-BCT về CO form E sửa đổi
Mẫu chữ ký Chữ ký trên c/o form E
Công văn 113_XNK-XXHH về shipper trên ô số 1 c/o
Công văn 3361-HQHCM-GSQL về shipper trên ô số 1 c/o
Công văn 1424/GSQL-TH V/v vướng mắc C/O mẫu E
Công văn 3577-GSQL-GQ4 FORM E 3 BÊN PHẢI TICK THIRD PARTY
Công văn 6549/BCT-XNK V/v vướng mắc C/O mẫu E
công văn 7318_TCHQ-GSQL không chấp nhận c/o form E từ Hongkong
Công văn 12149_BCT-XNK Hóa đơn bên thứ 3
Công văn 54/XNK-XXHH V/v C/O mẫu E bên thứ ba
Công văn 5467-TCHQ-GSQL C/o form E ủy quyền không được chấp nhận
Công văn 540/GSQL-GQ4 khác biệt hs code trên c/o form E
Công văn 904/GSQL-GQ4 V/v vướng mắc C/O mẫu E (HS code trên c/o)
Công văn 544-TCHQ-GSQL V/v vướng mắc C/O mẫu E (HS code trên c/o)
Công văn 11179/HQHP-GSQL Danh sách các đơn vị hải quan cấp form E
Công văn 978/GSQL-TH giá CIF trên c/o form E
Công văn 1610/XNK-XXHH
Công văn 3361/HQHCM-GSQL
Shipper trên Bill khác Exporter trên CO form E
Công văn 266/GSQL-GQ4 FORM E THỂ HIỆN THÔNG TIN NSX Ô 7 KHÔNG ẢNH HƯỞNG TÍNH HỢP LỆ
Công văn 575/TCHQ-GSQL V/v vướng mắc tại ô số 7 trên C/O các mẫu (gom tên hàng)
Công văn 1174-GSQL-GQ4 MẪU CO FORM E OVERLEAF NOTES
Công văn 2570/GSQL-GQ4 gộp tên hàng trên c/o form E
Công văn 2592/HQHCM-GSQL MÀU CO FORM E CCTPP CẤP
Công văn 2675/GSQL-GQ4 Tại ô số 7 trên C/O mẫu E không thể hiện số lượng hàng hóa theo dòng hàng
Công văn 2706/TCHQ-GSQL Một số lỗi được chấp nhận trong c/o form E
Công văn 4553/TCHQ-GSQL Trên C/O mẫu E đứng tên người được ủy quyền

Form EAV

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
Nghị định 150/2017/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt form EVFTA giai đoạn 2018 – 2022
Công văn 1604-TCHQ-TXNK CHỨNG TỪ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ EVFTA CÓ EXPORTER REFERENCE NO
Công văn 5654/TCHQ-GSQL Thiếu thông tin tàu chạy không phải tiêu chí bác c/o form EAV
Công văn 775-TCHQ-GSQL không gạch bỏ ô trông vẫn được chấp nhận trong EAV
Thông tư 21/2016/TT-BCT quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á – Âu
Thông tư 11/2018/TT-BCT sửa đổi Thông tư 21/2016/TT-BCT

Form EUR1

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
Thông tư 11/2020/TT-BCT Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu
Thông tư 07/2021/TT-BTC Quy định thời điểm nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
Công văn 101/XNK-XXHH TRIỂN KHAI CỘNG GỘP HÀNG – EUR CHO FORM EUR1
Nghị định 111/2020/NĐ-CP biểu thuế ưu đãi FORM EUR1
Công văn 236/TCHQ-GSQL tự chứng nhận xuất xứ form EUR1
Công văn 464/TCHQ-TXNK Không tham vấn hàng có thuế NK = 0
Công văn 0811/XNK-XXHH V/v hướng dẫn về chứng từ chứng nhận xuất xứ trong EVFTA
Công văn 2579-HQHCM_GSQL VƯỚNG MẮC EVFTA VỀ LÃNH THỔ NƯỚC KHÔNG THUỘC EVFTA
Công văn 6464/TCHQ-GSQL Hướng dẫn thực hiện Hiệp định EVFTA
Công văn 7457/TCHQ-GSQL điều kiện được hưởng ưu đãi theo Hiệp định EVFTA
Công văn 1056/XNK-HH EUR1 có thể được cấp trước 24 tháng kể từ EVFTA có hiệu lực 01/08/2020
Công văn 5575/TCHQ-GSQL mã REX cho lô hàng trên 6000 EUR
Quyết định 1949/QĐ-BCT đính chính Thông tư số 11/2020/TT-BCT
Công văn 6464/TCHQ-GSQL HƯỚNG DẪN ƯU ĐÃI NƯỚC THỨ BA K THUỘC EVFTA_ƯU ĐÃI
Công văn 7735/TCHQ-GSQL EVFTA GỬI KHO NQ-EVFTA_ƯU ĐÃI

 

Form S

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
Thông tư 04/2010/TT-BCT thực hiện quy tắc xuất xứ trong bản thỏa thuận giữa Việt Nam và Lào
Công văn 7415/TCHQ-TXNK v/v Áp dụng biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt theo Nghị định 124/2016/NĐ-CP
Nghị định 83/2021/NĐ-CP Biểu thuế thực hiện hiệp định song phương Việt Nam – Campuchia

Form VC (Việt Nam – Chi Lê)

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
Nghị định 154/2017/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt giữa Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2018 – 2022
Thông tư 31/2013/TT-BCT v/v Quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam – Chi Lê
Thông tư 05/2015/TT-BCT về việc sửa đổi, bổ sung mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban hành kèm theo Thông tư 31/2013/TT-BCT

Form VN-CU

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
Nghị định 39/2020/NĐ-CP Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba giai đoạn 2020 – 2023
Thông tư 08/2020/TT-BCT Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba

Form EVFTA

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
Nghị định 53/2021/NĐ-CP về Biểu thuế XNK ưu đãi Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Vương quốc Anh 2021-2022
Thông tư 02/2021/TT-BCT quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
Công văn 0811/XNK-XXHH V/v hướng dẫn về chứng từ chứng nhận xuất xứ trong EVFTA
Công văn 3336/TCHQ-TXNK V/v áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt EVFTA với hàng hóa từ New Caledonia

>>Wiki Thủ Tục Hải Quan - Logistics VN<<

☻Bài học thì rất nhiều nhưng quan trọng là có nhớ được nó hay không. ☻Hãy loại bỏ từ "giá như" và những từ đồng nghĩa với nó ra khỏi cuộc sống.

Comments

  1. Pingback: Tổng hợp các văn bản pháp luật hải quanWiki Thủ Tục Hải Quan – Logistics VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *