Sổ tay nghiệp vụ kiểm tra xuất xứ hàng hóa

KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HÓA THEO CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO

(Kèm theo Quyết định số 2088 /QĐ-CHQ ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Cục trưởng Cục Hải quan)

 

 

CHƯƠNG I: BỐI CẢNH TOÀN CẦU VÀ XU HƯỚNG QUY TẮC
XUẤT XỨ…………………………………………………………………………………………….. 22
1. Tổng quan về quy tắc xuất xứ (ROO) trong thương mại quốc tế…… 22
1.1. Khái niệm và phân loại ROO dựa trên mục đích sử dụng ………. 22
1.2. Vai trò của ROO trong bối cảnh chuỗi cung ứng toàn cầu ……… 23
2. Lịch sử phát triển và các vòng đàm phán ROO quan trọng của Việt
Nam …………………………………………………………………………………………………… 24
3. Dự báo xu hướng xây dựng cam kết quốc tế về ROO………………….. 26
3.1. Xu hướng hài hòa hóa và đơn giản hóa Quy tắc xuất xứ ………… 26
3.2. Xu hướng gia tăng mức độ linh hoạt trong FTA thế hệ mới……. 27
3.3. Xu hướng gắn ROO với mục tiêu phát triển bền vững và chuỗi cung
ứng xanh………………………………………………………………………………………….. 27
3.4. Các thách thức và rủi ro toàn cầu liên quan đến ROO……………. 28
CHƯƠNG II: CHI TIẾT CÁC HIỆP ĐỊNH FTA VIỆT NAM THAM
GIA ……………………………………………………………………………………………………… 28
A. Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN (ATIGA) ………………… 28
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định …………………………………………………………. 28
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………… 29
1. Tiêu chí xuất xứ…………………………………………………………………… 29
2. Cộng gộp…………………………………………………………………………….. 30
3. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………….. 30
4. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………….. 31
5. De minimis………………………………………………………………………….. 31
III. Chứng nhận và kiểm tra CTCNXX …………………………………………. 31
1. Mẫu chữ ký và con dấu của Tổ chức cấp C/O …………………………. 31
2. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) mẫu D ………………………………….. 32
3. Xử lý sai sót trên C/O…………………………………………………………… 32

5
4. Thời điểm cấp C/O ………………………………………………………………. 33
5. C/O bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng………………………………………….. 33
6. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu
……………………………………………………………………………………………………….. 33
7. Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ trong Hiệp định ATIGA………… 34
8. Chứng từ chứng nhận xuất xứ giáp lưng…………………………………. 35
9. Nộp CTCNXX…………………………………………………………………….. 35
10. Thời hạn hiệu lực của CTCNXX………………………………………….. 36
11. Miễn nộp CTCNXX …………………………………………………………… 36
12. Xử lý các khác biệt nhỏ ………………………………………………………. 36
13. Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa …………. 36
14. Kiểm tra, xác minh tại nước thành viên xuất khẩu………………….. 37
15. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp …………….. 37
16. Hóa đơn do nước thứ ba phát hành……………………………………….. 38
17. Trị giá FOB……………………………………………………………………….. 38
IV. Vướng mắc về xuất xứ trong Hiệp định ATIGA ………………………. 38
1. Công tác tiếp nhận, xử lý C/O mẫu D điện tử………………………….. 38
2. Về cách tính 03 ngày kể từ xuất khẩu để đánh dấu vào ô “Issued
Retroactively”: …………………………………………………………………………………. 39
3. Về chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng được cấp căn
cứ trên nhiều chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa gốc ban đầu của các lô
hàng khác nhau: ……………………………………………………………………………….. 39
4. Về việc cấp thay thế cho C/O bị lỗi:……………………………………….. 39
B. Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Trung Quốc (ACFTA)… 41
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định: ………………………………………………………… 41
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………… 41
1. Tiêu chí xuất xứ…………………………………………………………………… 41
2. Cộng gộp…………………………………………………………………………….. 42
3. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………….. 42
4. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………….. 42

6
5. De minimis………………………………………………………………………….. 42
III. Chứng nhận và kiểm tra CTCNXX …………………………………………. 43
1. Mẫu chữ ký và con dấu của Tổ chức cấp C/O …………………………. 43
2. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) …………………………………………….. 43
3. Xử lý sai sót trên C/O…………………………………………………………… 44
4. Thời điểm cấp C/O ………………………………………………………………. 44
5. Mất C/O bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng …………………………………… 44
6. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền:………………… 44
7. Chứng từ chứng nhận xuất xứ giáp lưng…………………………………. 45
8. Nộp CTCNXX…………………………………………………………………….. 46
9. Thời hạn hiệu lực của CTCNXX……………………………………………. 46
10. Miễn nộp CTCNXX …………………………………………………………… 46
11. Xử lý khác biệt nhỏ ……………………………………………………………. 46
12. Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng minh xuất xứ……………………….. 47
13. Kiểm tra, xác minh tại Nước xuất khẩu…………………………………. 47
14. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp …………….. 48
15. Hóa đơn do nước thứ ba phát hành……………………………………….. 48
IV. Vướng mắc về xuất xứ trong Hiệp định…………………………………… 49
1. Thông tin khai báo về người xuất khẩu:………………………………….. 49
2. Tra cứu C/O mẫu E:……………………………………………………………… 49
3. Về cấp C/O mẫu E tự in, có chữ ký và con dấu điện tử:……………. 50
4. Về C/O cấp sau 03 ngày: ………………………………………………………. 50
5. Về việc tên công ty đứng trên ô số 1 của C/O mẫu E phải trùng với
tên công ty gửi hàng trên vận đơn: ……………………………………………………… 50
C. Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Hồng Công, Trung Quốc
(AHKFTA) …………………………………………………………………………………………… 52
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định …………………………………………………………. 52
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………… 52
1. Tiêu chí xuất xứ…………………………………………………………………… 52

7
2. Cộng gộp…………………………………………………………………………….. 52
3. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………….. 53
4. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………….. 53
III. Chứng nhận và kiểm tra C/O………………………………………………….. 54
1. Mẫu chữ ký và con dấu của Tổ chức cấp C/O …………………………. 54
2. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) …………………………………………….. 54
3. Xử lý sai sót trên C/O…………………………………………………………… 55
4. Thời điểm cấp C/O ………………………………………………………………. 55
5. C/O mẫu AHK bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng ………………………….. 55
6. Chứng từ chứng nhận xuất xứ giáp lưng…………………………………. 56
7. Nộp CTCNXX…………………………………………………………………….. 56
8. Thời hạn hiệu lực của mẫu AHK……………………………………………. 57
9. Miễn nộp CTCNXX …………………………………………………………….. 57
10. Xử lý khác biệt nhỏ ……………………………………………………………. 58
11. Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng minh xuất xứ……………………….. 58
12. Kiểm tra, xác minh tại Nước xuất khẩu…………………………………. 59
13. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp …………….. 61
14. Hóa đơn do nước thứ ba phát hành……………………………………….. 61
D. Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện ASEAN – Nhật Bản (AJCEP)
…………………………………………………………………………………………………………….. 62
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định …………………………………………………………. 62
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………… 62
1. Hàng hóa có xuất xứ…………………………………………………………….. 62
2. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy…………………………………….. 62
3. De Minimis …………………………………………………………………………. 63
4. Cộng gộp…………………………………………………………………………….. 63
5. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………….. 64
6. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………….. 64
III. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa……………………………….. 64

8
1. C/O…………………………………………………………………………………….. 64
2. Quy định về miễn C/O………………………………………………………….. 65
3. Nộp C/O……………………………………………………………………………… 66
4. Các sửa đổi …………………………………………………………………………. 67
5. Hiệu lực của C/O …………………………………………………………………. 67
6. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa……………………………………… 67
7. Xác định xuất xứ và cho hưởng ưu đãi thuế quan…………………….. 68
8. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền:………………… 69
IV. Vướng mắc về xuất xứ trong Hiệp định…………………………………… 69
1. Khác biệt mã số hàng hóa do thay đổi phiên bản HS………………… 69
E. Hiệp định thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN – Úc – Niu
Di-lân (AANZFTA) ………………………………………………………………………………. 70
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định …………………………………………………………. 70
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………… 70
1. Tiêu chí xuất xứ…………………………………………………………………… 70
2. Cộng gộp…………………………………………………………………………….. 70
3. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………….. 71
4. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………….. 72
5. De minimis………………………………………………………………………….. 72
III. Chứng nhận và kiểm tra CTCNXX …………………………………………. 73
1. Quy định chung về cơ chế chứng nhận xuất xứ hàng hóa………….. 73
2. Nhà xuất khẩu đủ điều kiện…………………………………………………… 74
3. Cấp C/O ……………………………………………………………………………… 75
4. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng …………………… 77
5. Hóa đơn nước thứ ba ……………………………………………………………. 78
6. Nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa để được hưởng ưu đãi
thuế quan…………………………………………………………………………………………. 78
7. Hưởng ưu đãi thuế quan sau nhập khẩu ………………………………….. 79
8. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa……………………………………… 80

9
9. Kiểm tra, xác minh tại nước thành viên xuất khẩu……………………. 80
10. Tạm ngừng cho hưởng ưu đãi thuế quan……………………………….. 82
11. Xử lý khác biệt nhỏ ……………………………………………………………. 83
F. Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) ………… 84
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định …………………………………………………………. 84
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………… 84
1. Hàng hóa có xuất xứ…………………………………………………………….. 84
2. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy…………………………………….. 84
3. Cộng gộp…………………………………………………………………………….. 85
4. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………….. 85
5. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………….. 86
6. Tỉ lệ không đáng kể nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí CTC ….. 86
III. Thủ tục cấp và kiểm tra chứng nhận xuất xứ ……………………………. 87
1. Nộp C/O……………………………………………………………………………… 87
2. Hiệu lực của C/O …………………………………………………………………. 87
3. Kiểm tra ……………………………………………………………………………… 88
4. Xác định xuất xứ và cho hưởng ưu đãi thuế quan…………………….. 88
5. Những thông tin tối thiểu của C/O …………………………………………. 89
6. Mẫu C/O …………………………………………………………………………….. 90
7. Các sửa đổi …………………………………………………………………………. 91
8. Mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng C/O……………………………………….. 91
9. Quy định về miễn nộp C/O……………………………………………………. 92
10. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền ……………….. 92
IV. Vướng mắc về xuất xứ trong Hiệp định…………………………………… 92
1. Hóa đơn bên thứ ba C/O mẫu JV …………………………………………… 92
G. Hiệp định Thương mại Hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp
tác Kinh tế Toàn diện ASEAN – Hàn Quốc (AKFTA) ……………………………. 94
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định …………………………………………………………. 94

10
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………… 94
1. Tiêu chí xuất xứ…………………………………………………………………… 94
2. Cộng gộp…………………………………………………………………………….. 94
3. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………….. 95
4. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………….. 96
5. De minimis………………………………………………………………………….. 97
III. Chứng nhận và kiểm tra CTCNXX …………………………………………. 97
1. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) …………………………………………….. 97
2. Xử lý sai sót trên C/O…………………………………………………………… 98
3. Thời điểm cấp C/O ………………………………………………………………. 98
4. Mất C/O ……………………………………………………………………………… 99
5. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền …………………. 99
6. Chứng từ chứng nhận xuất xứ giáp lưng…………………………………. 99
7. Nộp CTCNXX…………………………………………………………………….. 99
8. Thời hạn hiệu lực của CTCNXX……………………………………………. 99
9. Miễn nộp CTCNXX …………………………………………………………… 100
10. Xử lý khác biệt nhỏ ………………………………………………………….. 100
11. Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng minh xuất xứ……………………… 101
12. Kiểm tra, xác minh tại Nước xuất khẩu……………………………….. 101
13. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp …………… 103
14. Hóa đơn do nước thứ ba phát hành……………………………………… 103
IV. Vướng mắc về xuất xứ trong Hiệp định…………………………………. 104
1. Hướng dẫn kiểm tra C/O mẫu AK, KV được truyền qua hệ thống một
cửa quốc gia trên Hệ thống quản lý C/O điện tử …………………………………. 104
H. Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Hàn Quốc (VKFTA). 108
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định ……………………………………………………….. 108
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………. 108
1. Tiêu chí xuất xứ…………………………………………………………………. 108
2. Cộng gộp…………………………………………………………………………… 109

11
3. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………… 109
4. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………… 110
5. De minimis………………………………………………………………………… 110
III. Chứng nhận và kiểm tra CTCNXX ……………………………………….. 111
1. Mẫu chữ ký và con dấu của Tổ chức cấp C/O ……………………….. 111
2. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) …………………………………………… 111
3. Xử lý sai sót trên C/O…………………………………………………………. 112
4. Thời điểm cấp C/O …………………………………………………………….. 112
5. Mất C/O ……………………………………………………………………………. 113
6. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền ……………….. 113
7. Nộp CTCNXX…………………………………………………………………… 113
8. Thời hạn hiệu lực của CTCNXX………………………………………….. 114
9. Miễn nộp CTCNXX …………………………………………………………… 114
10. Xử lý khác biệt nhỏ ………………………………………………………….. 114
11. Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng minh xuất xứ……………………… 114
12. Kiểm tra, xác minh tại Nước xuất khẩu……………………………….. 115
13. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp …………… 117
14. Hóa đơn do nước thứ ba phát hành……………………………………… 117
IV. Vướng mắc về xuất xứ trong Hiệp định…………………………………. 118
1. Hướng dẫn kiểm tra C/O mẫu AK, KV được truyền qua hệ thống một
cửa quốc gia trên Hệ thống quản lý C/O điện tử …………………………………. 118
I. Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Liên minh Kinh tế Á – Âu
(VN-EAEU FTA) ………………………………………………………………………………… 119
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định ……………………………………………………….. 119
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………. 119
1. Tiêu chí xuất xứ…………………………………………………………………. 119
2. Cộng gộp…………………………………………………………………………… 119
3. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………… 119
4. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………… 120

12
5. Mua bán trực tiếp……………………………………………………………….. 122
6. De minimis………………………………………………………………………… 122
III. Chứng nhận và kiểm tra CTCNXX ……………………………………….. 122
1. Đề nghị cho hưởng ưu đãi thuế quan…………………………………….. 122
2. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ……………………………….. 123
3. Khác biệt nhỏ…………………………………………………………………….. 123
4. Các trường hợp đặc biệt cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 124
5. Từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan…………………………………….. 124
6. Tạm ngừng ưu đãi thuế quan……………………………………………….. 125
7. Xác minh Xuất xứ………………………………………………………………. 126
8. Xác minh tại cơ sở sản xuất…………………………………………………. 127
9. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền ……………….. 129
J. Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
(CPTPP) …………………………………………………………………………………………….. 130
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định ……………………………………………………….. 130
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………. 130
1. Hàng hóa có xuất xứ…………………………………………………………… 130
2. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy…………………………………………….. 131
3. Cộng gộp…………………………………………………………………………… 131
4. De Minimis ……………………………………………………………………….. 131
5. Hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau
……………………………………………………………………………………………………… 131
6. Phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ, tài liệu về sản phẩm hoặc hướng dẫn sử
dụng………………………………………………………………………………………………. 132
7. Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để bán lẻ………………………. 132
8. Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để vận chuyển ………………. 133
9. Nguyên liệu gián tiếp………………………………………………………….. 133
10. Bộ hàng hóa…………………………………………………………………….. 133
11. Quá cảnh và chuyển tải……………………………………………………… 133

13
III. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hoá……………………………… 134
1. Cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa………………………….. 134
2. Các khác biệt trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ……… 134
3. Miễn chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa………………………… 134
4. Nghĩa vụ liên quan đến xuất khẩu ………………………………………… 135
5. Lưu trữ hồ sơ …………………………………………………………………….. 135
6. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa……………………………………. 135
7. Quy định riêng đối với hàng dệt may……………………………………. 138
8. Các yêu cầu thông tin tối thiểu đối với chứng từ tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa theo hiệp định CPTPP…………………………………………………… 139
K. Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Liên minh Châu Âu
(EVFTA)…………………………………………………………………………………………….. 141
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định ……………………………………………………….. 141
II. Quy tắc xuất xứ:…………………………………………………………………… 141
1. Hàng hoá có xuất xứ…………………………………………………………… 141
2. Hàng hoá có xuất xứ không thuần tuý…………………………………… 141
3. Hạn mức linh hoạt đối với nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí xuất
xứ………………………………………………………………………………………………….. 141
4. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………… 142
5. Hàng hoá không thay đổi xuất xứ…………………………………………. 143
III. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hoá:…………………………….. 144
1. Quy định chung về cơ chế chứng nhận xuất xứ hàng hóa………… 144
2. Quy định về tự chứng nhận xuất xứ đối với hàng hóa từ Liên minh
châu Âu …………………………………………………………………………………………. 145
3. Thời hạn hiệu lực của chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa … 146
4. Nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa………………………….. 146
5. Nhập khẩu từng phần………………………………………………………….. 146
6. Miễn chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa………………………… 146
7. Chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa ……………………………….. 147
8. Khác biệt nhỏ và lỗi hình thức……………………………………………… 147

14
9. Xác minh chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa………………….. 148
10. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền ……………… 149
IV. Vướng mắc về xuất xứ trong Hiệp định…………………………………. 149
1. Hướng dẫn thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và
Liên minh châu Âu (EVFTA)…………………………………………………………… 149
2. Về chữ ký trên khai báo tự chứng nhận xuất xứ của người xuất khẩu:
……………………………………………………………………………………………………… 153
3. Hướng dẫn về người xuất khẩu EU phát hành chứng từ tự chứng nhận
xuất xứ…………………………………………………………………………………………… 154
L. Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Chi Lê (VCFTA)……. 155
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định ……………………………………………………….. 155
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………. 155
1. Tiêu chí xuất xứ…………………………………………………………………. 155
2. Cộng gộp…………………………………………………………………………… 156
3. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………… 156
4. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………… 157
5. De minimis………………………………………………………………………… 157
III. Chứng nhận và kiểm tra CTCNXX ……………………………………….. 158
1. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) …………………………………………… 158
2. Xử lý sai sót trên C/O…………………………………………………………. 158
3. Thời điểm cấp C/O …………………………………………………………….. 159
4. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền ……………….. 159
5. Việc cho hưởng ưu đãi thuế quan…………………………………………. 159
6. Thời hạn hiệu lực của CTCNXX………………………………………….. 160
7. Miễn nộp CTCNXX …………………………………………………………… 160
8. Xử lý khác biệt nhỏ…………………………………………………………….. 160
9. Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng minh xuất xứ……………………….. 160
10. Kiểm tra, xác minh tại Nước xuất khẩu……………………………….. 161
11. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp …………… 162

15
12. Hóa đơn do nước thứ ba phát hành……………………………………… 163
IV. Vướng mắc về xuất xứ trong Hiệp định…………………………………. 163
1. Hướng dẫn C/O mẫu VC cấp điện tử ……………………………………. 163
M. Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Ấn Độ (AIFTA)……….. 164
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định ……………………………………………………….. 164
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………. 164
1. Tiêu chí xuất xứ…………………………………………………………………. 164
2. Cộng gộp…………………………………………………………………………… 164
3. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………… 165
4. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………… 166
III. Chứng nhận và kiểm tra CTCNXX ……………………………………….. 166
1. Mẫu chữ ký và con dấu của Tổ chức cấp C/O ……………………….. 166
2. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) …………………………………………… 166
3. Xử lý sai sót trên C/O…………………………………………………………. 167
4. Thời điểm cấp C/O …………………………………………………………….. 167
5. Mất C/O ……………………………………………………………………………. 167
6. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền ……………….. 168
7. Chứng từ chứng nhận xuất xứ giáp lưng……………………………….. 168
8. Nộp CTCNXX…………………………………………………………………… 168
9. Thời hạn hiệu lực của CTCNXX………………………………………….. 168
10. Xử lý khác biệt nhỏ ………………………………………………………….. 169
11. Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng minh xuất xứ……………………… 169
12. Kiểm tra, xác minh tại Nước xuất khẩu……………………………….. 170
13. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp …………… 172
14. Hóa đơn do nước thứ ba phát hành……………………………………… 172
IV. Vướng mắc về xuất xứ trong Hiệp định…………………………………. 172
1. Thông báo phương thức xác minh mới đối với C/O mẫu AI do Ấn
Độ cấp …………………………………………………………………………………………… 172

16
N. Hiệp định Thương mại Tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương
quốc Anh và Bắc Ai-len (UKVFTA)…………………………………………………….. 173
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định ……………………………………………………….. 173
II. Quy tắc xuất xứ:…………………………………………………………………… 173
1. Hàng hóa có xuất xứ…………………………………………………………… 173
2. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy…………………………………… 173
3. Hạn mức linh hoạt đối với nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí xuất
xứ………………………………………………………………………………………………….. 173
4. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………… 174
5. Hàng hoá không thay đổi xuất xứ…………………………………………. 175
III. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hoá:…………………………….. 176
1. Quy định chung về cơ chế chứng nhận xuất xứ hàng hóa………… 176
2. Quy định về tự chứng nhận xuất xứ đối với hàng hóa từ Vương quốc
Anh……………………………………………………………………………………………….. 177
3. Thời hạn hiệu lực của chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa … 178
4. Nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa………………………….. 178
5. Nhập khẩu từng phần………………………………………………………….. 178
6. Miễn chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa………………………… 178
7. Tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa………………………………….. 179
8. Khác biệt nhỏ và lỗi hình thức……………………………………………… 179
9. Xác minh chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa………………….. 180
10. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền ……………… 181
IV. Vướng mắc về xuất xứ trong Hiệp định…………………………………. 181
1. Triển khai thực hiện hiệp định UKVFTA ……………………………… 181
O. Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP)…………… 182
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định ……………………………………………………….. 182
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………. 182
1. Hàng hóa có xuất xứ…………………………………………………………… 182
2. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy…………………………………………….. 182

17
3. Cộng gộp…………………………………………………………………………… 182
4. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………… 183
5. De Minimis ……………………………………………………………………….. 183
6. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………… 184
III. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hoá……………………………… 185
1. Quy định chung về cơ chế chứng nhận xuất xứ hàng hóa………… 185
2. Nhà xuất khẩu đủ điều kiện…………………………………………………. 185
3. C/O…………………………………………………………………………………… 187
4. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng …………………. 188
5. Hóa đơn bên thứ ba…………………………………………………………….. 189
6. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa……………………………………. 189
7. Nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa để được hưởng ưu đãi
thuế quan……………………………………………………………………………………….. 190
8. Nộp bổ sung chứng từ để được hưởng ưu đãi thuế quan …………. 191
9. Từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan…………………………………….. 191
10. Điều khoản chuyển tiếp đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển
……………………………………………………………………………………………………… 192
11. Xử lý khác biệt hoặc sai sót nhỏ…………………………………………. 192
12. Lưu trữ hồ sơ …………………………………………………………………… 192
P. Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Israel (VIFTA)……….. 193
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định ……………………………………………………….. 193
II. Quy tắc xuất xứ ……………………………………………………………………. 193
1. Hàng hóa có xuất xứ…………………………………………………………… 193
2. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy…………………………………………….. 193
3. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy…………………………………… 193
4. De Minimis ……………………………………………………………………….. 194
5. Cộng gộp…………………………………………………………………………… 194
6. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ………………………………… 194
7. Vận chuyển trực tiếp…………………………………………………………… 195

18
III. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hoá……………………………… 196
1. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa………………………………… 196
2. Cấp C/O mẫu VIFTA …………………………………………………………. 197
3. C/O cấp sau……………………………………………………………………….. 197
4. C/O cấp lại ………………………………………………………………………… 198
5. Nhà xuất khẩu đủ điều kiện…………………………………………………. 198
6. Phát hành Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa …………….. 199
7. Hiệu lực của Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa …………….. 200
8. Nộp Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa…………………………. 200
9. Nhập khẩu từng phần………………………………………………………….. 200
10. Miễn Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ……………………… 200
11. Chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa ……………………………… 201
12. Lưu trữ hồ sơ …………………………………………………………………… 201
13. Khác biệt nhỏ và lỗi hình thức …………………………………………… 202
14. Xác minh Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa……………….. 202
15. Từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan…………………………………… 203
Q. Hướng dẫn của Tổng cục Hải quan (nay là Cục Hải quan) liên quan
đến vướng mắc chung của chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hoá………….. 204
1. Khác biệt mã số HS ……………………………………………………………. 204
2. Khai gộp chung các dòng hàng khác nhau tại ô số 7 ………………. 204
3. C/O cấp thay thế ………………………………………………………………… 205
4. Từ chối C/O đã quá thời hạn xác minh …………………………………. 205
5. Khai thông tin tại Ô số 3 trên các mẫu C/O …………………………… 206
6. Khai trùng số tham chiếu, ngày cấp C/O……………………………….. 206
CHƯƠNG III: SO SÁNH ĐIỂM TƯƠNG ĐỒNG VÀ KHÁC BIỆT
GIỮA CÁC FTA ………………………………………………………………………………… 207
A. Quy tắc xuất xứ (Rules of Origin – ROO)………………………………. 207
I. Quy tắc xuất xứ …………………………………………………………………….. 207
II. Cách tính và ngưỡng RVC (tỷ lệ nội khối)………………………………. 208
III. Quy định về cộng gộp (Cumulation Rules)…………………………….. 211

19
IV. Quy định về vận chuyển trực tiếp / quá cảnh (Direct Consignment /
Transit) …………………………………………………………………………………………….. 212
V. Quy tắc về tỷ lệ không đáng kể – De Minimis …………………………. 224
B. Thủ tục kiểm tra……………………………………………………………………. 228
I. Hình thức chứng nhận xuất xứ (C/O – Certificate of Origin)………. 228
II. Mẫu C/O……………………………………………………………………………… 238
III. Chứng nhận xuất xứ giáp lưng ……………………………………………… 239
IV. Hiệu lực, cấp sau và bản sao C/O………………………………………….. 245
V. Định mức miễn nộp C/O……………………………………………………….. 262
C. QUY TRÌNH KIỂM TRA XÁC MINH………………………………….. 265
I. Quy trình kiểm tra xác minh xuất xứ ……………………………………….. 265
CHƯƠNG IV: NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN LÝ XUẤT XỨ HÀNG
HOÁ ĐỒNG THỜI GIÚP DOANH NGHIỆP TẬN DỤNG LỢI THẾ TỪ
CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO; TÌNH HÌNH GIAN LẬN XUẤT
XỨ VÀ GIẢI PHÁP CHỐNG GIAN LẬN XUẤT XỨ CỦA CƠ QUAN HẢI
QUAN ………………………………………………………………………………………………… 270
I. Nâng cao hiệu quả quản lý xuất xứ hàng hoá, đồng thời giúp doanh
nghiệp tận dụng lợi thế từ các hiệp định thương mại tự do ……………………… 270
II. Tình hình gian lận xuất xứ và giải pháp chống gian lận xuất xứ của cơ
quan Hải quan …………………………………………………………………………………… 272

>>Wiki Thủ Tục Hải Quan - Logistics VN<<

☻Bài học thì rất nhiều nhưng quan trọng là có nhớ được nó hay không. ☻Hãy loại bỏ từ "giá như" và những từ đồng nghĩa với nó ra khỏi cuộc sống.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *