BÁO CÁO NÂNG CAO CHỈ SỐ HIỆU QUẢ LOGISTICS VIỆT NAM 2025
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU……………………………………………………………………………………………………… 7
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ………………………………………………………………………………10
DANH MỤC BẢNG………………………………………………………………………………………….167
DANH MỤC HÌNH…………………………………………………………………………………………..168
Chương I. KHÁI QUÁT CHUNG
1.1. Tình hình kinh tế thế giới và Việt Nam ………………………………………………… 16
1.1.1. Tình hình thế giới ……………………………………………………………………………………………………..16
1.1.2. Tình hình trong nước……………………………………………………………………………………………….25
1.2. Hoạt động logistics thế giới ………………………………………………………………….. 38
1.2.1. Khái quát thị trường logistics thế giới ……………………………………………………………….38
1.2.2. Vận tải hàng hải………………………………………………………………………………………………………..42
1.2.3. Vận tải hàng không………………………………………………………………………………………………….46
1.2.4. Một số xu hướng chính……………………………………………………………………………………………49
Chương II. KINH NGHIỆM CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI
TRONG CẢI THIỆN HIỆU QUẢ LOGISTICS
2.1. Xu hướng dịch chuyển và cấu trúc LPI toàn cầu giai đoạn 2014 – 202352
2.1.1. Sự thay đổi trong thứ hạng LPI……………………………………………………………………………52
2.1.2. Dự báo biến động LPI 2025 ………………………………………………………………………………….54
2.1.3. Kinh nghiệm từ nhóm quốc gia dẫn đầu……………………………………………………………55
2.1.4. Kinh nghiệm của nhóm các quốc gia có sự bứt phá nhanh (Fast Movers)……..58
5
BÁO CÁO NÂNG CAO CHỈ SỐ HIỆU QUẢ
LOGISTICS VIỆT NAM 2025
2.1.5. Kinh nghiệm của các quốc gia có sự cải thiện đáng kể…………………………………63
2.2. Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam ……………………………………………………….. 65
Chương III. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN LOGISTICS CỦA VIỆT NAM
3.1. Chính sách, pháp luật về dịch vụ logistics…………………………………………….. 70
3.1.1. Chủ trương, chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển dịch vụ logistics……..70
3.1.2. Các quy định của pháp luật có liên quan đến logistics …………………………………73
3.2. Hạ tầng logistics ……………………………………………………………………………………. 77
3.2.1. Đường bộ……………………………………………………………………………………………………………………..77
3.2.2. Đường sắt……………………………………………………………………………………………………………………78
3.2.3. Đường thủy nội địa…………………………………………………………………………………………………..80
3.2.4. Đường biển………………………………………………………………………………………………………………….82
3.2.5. Đường hàng không …………………………………………………………………………………………………..84
3.2.6. Trung tâm logistics ………………………………………………………………………………………………….85
3.3. Dịch vụ logistics …………………………………………………………………………………….. 90
3.3.1. Dịch vụ vận tải…………………………………………………………………………………………………………..90
3.3.2. Dịch vụ kho bãi ………………………………………………………………………………………………………….94
3.3.3. Dịch vụ khác……………………………………………………………………………………………………………….97
3.3.4. Doanh nghiệp dịch vụ logistics…………………………………………………………………………….99
3.4. Các hoạt động hỗ trợ…………………………………………………………………………….102
3.4.1. Tuyên truyền, phổ biến, kết nối doanh nghiệp, xúc tiến đầu tư…………….102
3.4.2. Đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực……………………………………………..103
6
BÁO CÁO NÂNG CAO CHỈ SỐ HIỆU QUẢ
LOGISTICS VIỆT NAM 2025
3.5. Đánh giá chung……………………………………………………………………………………..104
3.5.1. Kết quả đạt được……………………………………………………………………………………………………104
3.5.2. Tồn tại, hạn chế …………………………………………………………………………………………………….105
Chương IV. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ LOGISTICS CỦA VIỆT NAM NĂM 2025
4.1. Tổng quan về hiệu quả logistics của Việt Nam những năm qua………………….. 104
4.2. Khảo sát về hiệu quả logistics Việt Nam năm 2025……………………………107
4.2.1. Hạ tầng ……………………………………………………………………………………………………………………..111
4.2.2. Giao hàng………………………………………………………………………………………………………………….129
4.2.3. Năng lực…………………………………………………………………………………………………………………….137
4.2.4. Theo dõi và Truy xuất………………………………………………………………………………………….142
4.2.5. Thời gian …………………………………………………………………………………………………………………..145
4.2.6. Thông quan ……………………………………………………………………………………………………………..148
4.3. Một số nhận định rút ra từ kết quả khảo sát……………………………………….152
Chương V. GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ LOGISTICS VIỆT NAM
5.1. Bối cảnh phát triển……………………………………………………………………………….160
5.1.1. Thuận lợi …………………………………………………………………………………………………………………..160
5.1.2. Khó khăn, thách thức……………………………………………………………………………………………161
5.2. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả logistics của Việt Nam
trong thời gian tới………………………………………………………………………………………..162
5.2.1. Giải pháp cho trụ cột về hạ tầng ……………………………………………………………………..162
5.2.2. Giải pháp cho trụ cột Năng lực và Chất lượng ………………………………………………164
7
BÁO CÁO NÂNG CAO CHỈ SỐ HIỆU QUẢ
LOGISTICS VIỆT NAM 2025
5.2.3. Giải pháp cho trụ cột Theo dõi và Truy xuất………………………………………………..165
5.2.4. Giải pháp cho trụ cột Thời gian………………………………………………………………………….166
5.2.5. Giải pháp cho trụ cột Thông quan…………………………………………………………………….167
5.3. Kiến nghị về một số nhiệm vụ cần tập trung triển khai cho giai đoạn tới….. 168
Tài liệu tham khảo ……………………………………………………………………………………….172
LỜI NÓI ĐẦU
Tại Nghị quyết 02/NQ-CP ngày 01/01/2019, Chính phủ giao Bộ Công Thương làm đầu mối chủ trì theo dõi Chỉ số Hiệu quả Logistics (LPI) của Việt Nam. LPI là từ viết tắt của Logistics Performance Index – Chỉ số Hiệu quả Logistics. Đây là một chỉ số do Ngân hàng Thế giới đưa ra để xếp hạng hiệu quả, năng lực hoạt động logistics của các quốc gia. Mặc dù chỉ là chỉ số do một tổ chức đưa ra, nhưng LPI của Ngân hàng Thế giới được đông đảo các nước thừa nhận như một chỉ số đánh giá năng lực cạnh tranh và hiệu quả hoạt động của ngành dịch vụ logistics mỗi nước; LPI đã được
các nhà hoạch định chính sách, các chuyên gia thương mại, các nhà nghiên cứu sử dụng trong việc đánh giá và so sánh sự phát triển logistics. Qua đó, LPI cho phép các chính phủ, doanh nghiệp và các bên có liên quan đánh giá lợi thế cạnh tranh tạo ra từ hoạt động logistics và có biện pháp để cải thiện logistics – mạch máu của kinh tế toàn cầu. Cho đến nay đã có 7 lần xếp hạng LPI trong các năm 2007, 2010, 2012, 2014, 2016, 2018 và 2023. Năm 2023, Việt Nam xếp thứ 43, đứng thứ 5 ASEAN, đồng hạng với Philippines. Tuy nhiên từ năm 2023 đến nay, Ngân hàng Thế giới
chưa công bố xếp hạng mới. Để đánh giá tình hình cải thiện hiệu quả logistics của Việt Nam kể từ năm 2023 đến nay, qua đó đề xuất các giải pháp tập trung cải thiện, nâng cao hiệu quả và năng lực cạnh tranh của logistics Việt Nam trong thời gian tới, Bộ Công Thương phối hợp cùng các chuyên gia logistics xây dựng Báo cáo Nâng cao Chỉ số Hiệu quả Logistics Việt Nam 2025. Báo cáo được kết cấu theo 5 chương, cụ thể như sau:
(I) Khái quát chung
(II) Kinh nghiệm của một số quốc gia trên thế giới trong cải thiện hiệu quả
logistics
(III) Tình hình phát triển logistics của Việt Nam
(IV) Đánh giá hiệu quả logistics Việt Nam năm 2025
(V) Giải pháp nâng cao hiệu quả logistics Việt Nam
Báo cáo được xây dựng với sự tham gia của các chuyên gia của Bộ Công Thương, Hiệp hội, tổ chức đào tạo và nghiên cứu… trên cơ sở hệ thống thông tin, số liệu đáng tin cậy, được cập nhật từ các nguồn thông tin chính thống. Hy vọng Báo cáo sẽ đáp ứng được cơ bản nhu cầu về thông tin, số liệu về hiệu quả logistics Việt Nam. Đồng thời, gợi ý một số giải pháp cần tập trung triển khai trong thời gian tới để nâng cao kết quả xếp hạng LPI của Việt Nam. Ban Biên tập mong nhận được những phản hồi và đóng góp thiết thực để có thể xây dựng Báo cáo hoàn thiện hơn trong những năm tới. Ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ:
Cục Xuất nhập khẩu, Bộ Công Thương
54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Email: xnk-tlh@moit.gov.vn
Website: www.logistics.gov.vn
