Báo cáo Logistics Việt Nam 2025 – Logistics thông minh
MỤC LỤC
Danh mục bảng…………………………………………………………………………………………………………………. 7
Danh mục hình………………………………………………………………………………………………………………….. 8
CHƯƠNG I. MÔI TRƯỜNG KINH DOANH DỊCH VỤ LOGISTICS
1.1. Tình hình kinh tế thế giới và Việt Nam năm 2025 ……………………………………………………………………… 14
1.1.1. Kinh tế thế giới …………………………………………………………………………………………………………. 14
1.1.2. Kinh tế Việt Nam ………………………………………………………………………………………………………………………….. 20
1.2. Thị trường logistics toàn cầu năm 2025 và một số mô hình quốc gia phát triển…………….. 29
1.2.1. Thị trường logistics toàn cầu……………………………………………………………………………………………………. 29
1.2.2. Một số mô hình phát triển logistics quốc gia………………………………………………………………………. 31
1.3. Chính sách Logistics ……………………………………………………………………………………………………………………………… 35
1.3.1. Chính sách vĩ mô…………………………………………………………………………………………………………………………… 35
1.3.2. Chính sách theo ngành……………………………………………………………………………………………………………….. 36
CHƯƠNG II. HẠ TẦNG LOGISTICS
2.1. Hạ tầng giao thông…………………………………………………………………………………………… 40
2.1.1. Đường bộ…………………………………………………………………………………………………………………………………………. 40
2.1.2. Đường sắt ……………………………………………………………………………………………………………………………………….. 45
2.1.3. Đường thủy nội địa………………………………………………………………………………………………………………………. 47
2.1.4. Cảng biển ………………………………………………………………………………………………………………………………………… 48
2.1.5. Hàng không ……………………………………………………………………………………………………………………………………. 49
2.2. Trung tâm logistics…………………………………………………………………………………………… 50
2.2.1. Tổng quan về đánh giá hiệu quả logistics của Việt Nam ………………………………………………… 50
2.2.2. Trung tâm logistics tại Việt Nam hiện nay…………………………………………………………………………… 53
CHƯƠNG III. DỊCH VỤ LOGISTICS
3.1. Dịch vụ vận tải………………………………………………………………………………………………….. 58
3.1.1. Tổng quát về dịch vụ vận tải……………………………………………………………………………………………………. 58
4
BÁO CÁO LOGISTICS VIỆT NAM 2025
3.1.2. Dịch vụ vận tải đường bộ…………………………………………………………………………………………………………… 62
3.1.3. Dịch vụ vận tải đường sắt………………………………………………………………………………………………………….. 63
3.1.4. Dịch vụ vận tải đường biển ……………………………………………………………………………………………………….. 64
3.1.5. Dịch vụ vận tải đường thuỷ nội địa ………………………………………………………………………………………… 66
3.1.6. Dịch vụ vận tải hàng không………………………………………………………………………………………………………. 68
3.1.7. Dịch vụ vận tải đa phương thức ………………………………………………………………………………………………. 70
3.2. Dịch vụ kho bãi …………………………………………………………………………………………………. 72
3.3. Dịch vụ giao nhận (Freight Forwarding) ………………………………………………………….. 74
3.4. Dịch vụ giao hàng chặng cuối (Last-mile Delivery) …………………………………………. 76
3.5. Dịch vụ phụ trợ logistics…………………………………………………………………………………… 78
3.6. Doanh nghiệp dịch vụ logistics………………………………………………………………………… 79
3.6.1. Số lượng doanh nghiệp logistics ……………………………………………………………………………………………… 79
3.6.2. Năng lực cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp logistics…………………………………………………….. 82
3.6.3. Những thay đổi trong hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp logistics……………………… 83
3.6.4. Xếp hạng doanh nghiệp logistics ……………………………………………………………………………………………. 85
3.7. Phát triển thị trường dịch vụ logistics …………………………………………………………….. 88
3.8. Đánh giá chung…………………………………………………………………………………………………. 90
3.8.1. Những kết quả đạt được…………………………………………………………………………………………………………….. 90
3.8.2. Những tồn tại, hạn chế……………………………………………………………………………………………………………….. 91
CHƯƠNG IV. LOGISTICS TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI
4.1. Tổng quan hoạt động logistics trong doanh nghiệp sản xuất và thương mại ………93
4.2. Thực trạng và những thách thức trong triển khai dịch vụ logistics tại doanh nghiệp…..95
4.2.1. Phân tích thực trạng triển khai logistics từ góc nhìn doanh nghiệp cung cấp dịch vụ…….96
4.2.2. Vai trò chiến lược của logistics trong doanh nghiệp: Mức độ nhận thức
và thực tiễn triển khai…………………………………………………………………………………………………………………………………… 97
4.2.3. So sánh và đối chiếu các thách thức logistics từ các góc nhìn khác nhau…………………. 97
4.2.4. Xu hướng phát triển logistics từ góc nhìn nhà cung cấp dịch vụ………………………………….. 98
4.3. Kết quả phân tích định lượng về hoạt động logistics tại doanh nghiệp ………… 99
5
BÁO CÁO LOGISTICS VIỆT NAM 2025
4.4. Xu hướng và thách thức đối với logistics trong doanh nghiệp sản xuất và
thương mại ……………………………………………………………………………………………………………..100
4.4.1. Các xu hướng phát triển logistics trong bối cảnh mới …………………………………………………… 100
4.4.2. Những thách thức chủ yếu trong quản trị và vận hành logistics………………………………. 102
4.5. Thảo luận kết quả nghiên cứu và hàm ý quản trị cho doanh nghiệp …………..103
4.5.1. Thảo luận kết quả khảo sát và phân tích định lượng…………………………………………………….. 103
4.5.2. Đề xuất giải pháp và khuyến nghị……………………………………………………………………………………….. 104
4.6. Bài học kinh nghiệm từ các quốc gia trong khu vực ………………………………………109
CHƯƠNG V. HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ VỀ LOGISTICS
5.1. Phát triển nhân lực Logistics ………………………………………………………………………….111
5.1.1. Nhu cầu phát triển nhân lực logistics Việt Nam………………………………………………………………. 111
5.1.2. Đào tạo và phát triển nhân lực logistics…………………………………………………………………………….. 114
5.2. Phổ biến và tuyên truyền về Logistics ………………………………………………………….120
5.2.1. Phổ biến và tuyên truyền về logistics trên phương tiện truyền thông………………….. 120
5.2.2. Phổ biến, tuyên truyền về logistics thông qua các tọa đàm, hội nghị, hội thảo …. 121
5.3. Hợp tác quốc tế ……………………………………………………………………………………………….124
5.3.1. Mở rộng quan hệ với các tổ chức logistics quốc tế, đẩy mạnh hợp tác song phương…………124
5.3.2. Liên doanh, liên kết, đầu tư ra nước ngoài và đầu tư trực tiếp nước ngoài ……………. 125
5.4. Các vấn đề khác ………………………………………………………………………………………………127
5.4.1. Xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn trong logistics …………………………………………………………….. 127
5.4.2. Thống kê về logistics ……………………………………………………………………………………………………………….. 130
5.4.3. Ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong logistics………………………………. 131
CHƯƠNG VI. PHÁT TRIỂN LOGISTICS Ở ĐỊA PHƯƠNG
6.1. Tình hình và chính sách phát triển logistics ở cấp địa phương năm 2025 ……… 134
6.1.1. Các kết quả đạt được ………………………………………………………………………………………………………………. 134
6.1.2. Các tồn tại và thách thức………………………………………………………………………………………………………… 136
6.2. Liên kết vùng trong phát triển logistics Việt Nam năm 2025 ………………………137
6
BÁO CÁO LOGISTICS VIỆT NAM 2025
6.2.1. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc ………………………………………………………………………………….. 137
6.2.2. Vùng Đồng bằng sông Hồng …………………………………………………………………………………………………. 137
6.2.3. Vùng Bắc Trung Bộ ………………………………………………………………………………………………………………….. 139
6.2.4. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên ……………………………………………………………… 140
6.2.5. Vùng Đông Nam Bộ…………………………………………………………………………………………………………………… 142
6.3. Phát triển logistics tại một số địa phương điển hình trong năm 2025…………142
6.3.1. Thành phố Hải Phòng ………………………………………………………………………………………………………………. 142
6.3.2. Thành phố Hồ Chí Minh……………………………………………………………………………………………………………. 146
6.3.3. Cần Thơ…………………………………………………………………………………………………………………………………………. 148
CHƯƠNG VII. LOGISTICS THÔNG MINH
7.1. Khái quát chung về logistics thông minh……………………………………………………….151
7.1.1. Tổng quan về logistics thông minh …………………………………………………………………………………….. 151
7.1.2. Đặc trưng của logistics thông minh……………………………………………………………………………………… 153
7.2. Các công nghệ thông minh ứng dụng trong logistics …………………………………….155
7.2.1. Internet vạn vật (Internet of Things – IoT)……………………………………………………………………….. 155
7.2.2. Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence – AI)……………………………………………………………………… 156
7.2.3. Học máy (Machine learning – ML)…………………………………………………………………………………………. 157
7.2.4. Dữ liệu lớn (Big Data)………………………………………………………………………………………………………………… 159
7.3. Bài học kinh nghiệm phát triển logistics thông minh trên thế giới ………………160
7.4. Thực trạng phát triển logistics thông minh của các doanh nghiệp tại Việt Nam………. 165
7.4.1. Nghị quyết và quyết định của Nhà nước về đổi mới sáng tạo và áp dụng
công nghệ thông minh được ban hành trong năm 2025……………………………………………… 165
7.4.2. Tình hình áp dụng logistics thông minh tại Việt Nam …………………………………………………… 166
7.5. Đề xuất, giải pháp và khuyến nghị phát triển logistics thông minh tại Việt Nam……175
Phụ lục 1 ………………………………………………………………………………………………………………………. 126
Phụ lục 2 ………………………………………………………………………………………………………………………. 129
Tài liệu tham khảo ……………………………………………………………………………………………………….. 133
7
BÁO CÁO LOGISTICS VIỆT NAM 2025
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Giá trị một số mặt hàng xuất khẩu năm 2025………………………………………………………………26
Bảng 1.2. Giá trị một số mặt hàng nhập khẩu năm 2025……………………………………………………………..26
Bảng 1.3. Số liệu vận tải hàng hóa năm 2025 phân theo ngành vận tải…………………………………27
Bảng 2.1. Mật độ quốc lộ theo vùng …………………………………………………………………………………………………….43
Bảng 2.2. Mật độ hiện trạng hệ thống đường tỉnh…………………………………………………………………………..44
Bảng 3.1. Tăng trưởng vận chuyển hàng hoá theo phương thức năm 2025 ………………………..61
Bảng 3.2. 3 cảng lớn của Việt Nam lọt top 100 cảng container bận rộn nhất thế giới……….66
Bảng 3.3. Hệ thống hạ tầng vận tải theo phương thức (đến 11/2025) …………………………………..72
Bảng 3.4. Tình hình kho bãi Việt Nam năm 2025…………………………………………………………………………….72
Bảng 3.5. Doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi đăng ký thành lập mới, tổng số vốn, nguồn
lao động trong 10 tháng đầu năm 2025…………………………………………………………………………………………….80
Bảng 3.6. Doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi tạm ngừng kinh doanh có thời hạn và hoàn
tất thủ tục giải thể 8 tháng đầu năm 2025……………………………………………………………………………………….81
Bảng 3.7. Xếp hạng 10 khu vực / cảng vụ theo sản lượng hàng hoá (tấn) thông qua năm 2025..86
Bảng 3.8. Xếp hạng sân bay theo sản lượng hàng hoá thông qua (tấn)
(luỹ kế 11 tháng 2025, có % so với cùng kỳ năm 2024)………………………………………………………………86
Bảng 3.9. Xếp hạng nhóm vận tải đường bộ theo doanh thu BOT năm 2025……………………….87
Bảng 5.1. Ba kịch bản dự báo nhu cầu nhân lực logistics Việt Nam đến năm 2030…………..112
Bảng 5.2. Các loại hình chương trình đào tạo bậc đại học về LSCM tại Việt Nam (2024)…….116
Bảng 5.3. Lượt truy cập Trang thông tin Logistics Việt Nam (2020 – 2025) ………………………120
Bảng 7.1. So sánh hoạt động logistics giữa cách mạng công nghiệp 3.0 và 4.0…………………151
Bảng 7.2. Kinh nghiệm phát triển logistics thông minh tại Trung Quốc………………………………..161
Bảng 7.3. Kinh nghiệm phát triển logistics thông minh tại Hàn Quốc…………………………………….162
Bảng 7.4. Kinh nghiệm phát triển logistics thông minh tại Đức………………………………………………..164
Bảng 7.5. Tổng hợp công nghệ logistics thông minh đã và đang dự kiến
được triển khai tại Việt Nam…………………………………………………………………………………………………………………167
Bảng 7.6. Tổng hợp công ty dẫn đầu về đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực logistics
áp dụng công nghệ logistics thông minh………………………………………………………………………………………….168
Bảng 7.7. Một số doanh nghiệp áp dụng logistics thông minh và đưa vào vận hành
năm 2025 tại Việt Nam………………………………………………………………………………………………………………………….169
