Thông Tư 412015TT-BCT Quy định Danh Mục Sản Phẩm, Hàng Hóa Có Khả Năng Gây Mất An Toàn (341.0 KiB, 316 lượt tải về)
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN
TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng
11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công
nghệ,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy
định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm
quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương (sau
đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2).
Chi tiết Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thông tư này không điều chỉnh đối với các sản
phẩm, hàng hóa sau đây:
a) Hàng miễn trừ ngoại giao, hàng trong túi lãnh
sự, tài sản di chuyển, quà biếu, quà tặng trong các định mức miễn thuế nhập khẩu
theo Quyết định số 31/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính
phủ về định mức hành lý, tài sản di chuyển, quà biếu, quà tặng, hàng mẫu được
miễn thuế, xét miễn thuế, không chịu thuế;
b) Sản phẩm, hàng hóa tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu,
quá cảnh;
c) Sản phẩm, hàng hóa chuyên dùng phục vụ quốc
phòng, an ninh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với:
1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm,
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2;
2. Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm
tra, kiểm định, thử nghiệm, chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2.
3. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan.
Điều 3. Quản lý chất lượng
1. Việc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc
Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nêu tại Phụ lục của Thông tư này được thực
hiện theo quy định tại Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa
nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia tương ứng.
2. Các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 chưa có Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia, việc quản lý chất lượng thực hiện theo các Tiêu chuẩn quốc
gia hoặc các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng nêu tại Cột 3 trong Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư này.
3. Việc quản lý chuyên ngành thực hiện theo các văn
bản điều chỉnh tại Cột
5 trong Phụ lục của Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2016.
2. Thông tư này thay thế Thông tư 08/2012/TT-BCT
ngày 09 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành Danh mục
sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Công Thương.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công Thương chịu
trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này; Chủ trì, phối hợp với
các cơ quan liên quan trình Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Danh mục
theo yêu cầu quản lý.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn,
vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để
nghiên cứu, giải quyết.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới./.
Nơi nhận:
– Văn phòng Tổng Bí thư;
– Văn phòng Quốc Hội;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Văn phòng Chính phủ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
– Website: Chính phủ, BCT;
– Công báo;
– Lưu: VT, PC, KHCN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THƯ TRƯỞNG
Hoàng Quốc Vượng
PHỤ LỤC
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY
MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015)
|
STT |
Tên sản phẩm, hàng hóa |
Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn |
Mã số HS |
Văn bản điều chỉnh |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I |
Hóa chất, phân bón và vật |
|
|
|
|
1 |
Tiền chất thuốc nổ (Các |
|
|
Nghị định số |
|
1.1 |
Amoni nitrat (NH4 NO3) dạng |
QCVN 05:2015/BCT; |
2834.29.90 |
Thông tư số |
|
1.2 |
Amoni nitrat (NH4 NO3) dạng |
QCVN 03:2012/BCT; |
Thông tư số |
|
|
2 |
Vật liệu nổ công nghiệp |
|
|
Nghị định số 39/2009/NĐ-CP |
|
2.1 |
Các loại kíp nổ điện dùng trong |
QCVN 02:2015/BCT; |
3603.00.10 |
Thông tư số |
|
2.2 |
Kíp nổ đốt số 8 dùng trong |
QCVN 03: 2015/BCT; |
3603.00.10 |
|
|
2.3 |
Dây nổ chịu nước dùng trong |
QCVN 04: 2015/BCT; |
3603.00.90 |
Thông tư số |
|
2.4 |
Dây cháy chậm công nghiệp; |
QCVN 06: 2015/BCT; |
3603.00.20 |
Thông tư số |
|
2.5 |
Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công |
QCVN 08: 2015/BCT; |
3603.00.90 |
Thông tư số |
|
2.6 |
Thuốc nổ nhũ tương dùng cho |
QCVN 05:2012/BCT; |
3602.00.00 |
Thông tư số |
|
2.7 |
Thuốc nổ amonit AD1; |
QCVN 07:2015/BCT; |
Thông tư số |
|
|
2.8 |
Thuốc nổ loại khác (Theo danh |
Các chỉ tiêu kỹ thuật nêu tại |
Thông tư số |
|
|
3 |
Phân bón vô cơ |
|
|
Nghị định số 202/2013/NĐ-CP(2) |
|
3.1 |
Urê, có hoặc không ở dạng dung |
TCVN 2619:2014; TCVN |
3102.10.00 |
Thông tư số |
|
3.2 |
Supe photsphat đơn; |
TCVN 4440:2004; |
3103.90.10 |
|
|
3.3 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học |
TCVN 5815:2001; |
3105.20.00 |
|
|
3.4 |
Diamoni hydro |
TCVN 8856:2012; |
3105.30.00 |
|
|
3.5 |
Phân lân canxi magiê (Phân |
TCVN 1078:1999; |
3105.10.10 |
|
|
3.6 |
Phân bón vô cơ các loại khác |
Các chỉ tiêu kỹ thuật quy định |
3104.20.00 |
|
|
3104.30.00 |
||||
|
3104.90.00 |
||||
|
3105.10.00 |
||||
|
3105.40.00 |
||||
|
3105.51.00 |
||||
|
3105.59.00 |
||||
|
3105.60.00 |
||||
|
3105.90.00 |
||||
|
II |
Máy, thiết bị đặc thù công |
|
|
|
|
1 |
Nồi hơi nhà máy điện; |
TCVN 5346:1991; |
8402.20.10 |
Thông tư số |
|
8402.20.20 |
||||
|
2 |
Nồi hơi có kết cấu không |
TCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; |
8402.11.10 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
8402.11.20 |
||||
|
8402.12.11 |
||||
|
8402.12.19 |
||||
|
8402.12.21 |
||||
|
8402.12.29 |
||||
|
8402.19.11 |
||||
|
8402.19.19 |
||||
|
8402.19.21 |
||||
|
8402.19.29 |
||||
|
3 |
Nồi đun nước nóng có |
TCVN 7704:2007; TCVN |
8403.10.00 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
4 |
Bình chịu áp lực có kết |
TCVN 8366:2010; TCVN |
7309.00.11 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
7309.00.19 |
||||
|
7309.00.91 |
||||
|
7309.00.99 |
||||
|
5 |
Bồn chứa LPG có kết cấu |
TCVN 8366:2010; TCVN |
7311.00.99 |
Thông tư số |
|
6 |
Trạm nạp LPG cho chai, |
TCVN 6484:1999; TCVN |
8479.89.30 |
Thông tư số 41/2011/TT-BCT |
|
7 |
Chai chứa LPG; |
QCVN 04:2013/BCT; |
7311.00.93 |
Thông tư số |
|
7311.00.94 |
||||
|
8 |
Trạm cấp LPG; |
QCVN 10:2012/BCT; |
8479.89.30 |
Thông tư số |
|
9 |
Đường ống dẫn hơi và |
TCVN 6158:1996; TCVN |
7304.39.20 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
10 |
Hệ thống ống dẫn khí |
TCVN 7441:2004; TCVN |
7304.19.00 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
7304.11.00 |
||||
|
7305.19.90 |
||||
|
7305.19.10 |
||||
|
7305.12.90 |
||||
|
7305.11.00 |
||||
|
7306.11.10 |
||||
|
7306.11.20 |
||||
|
7306.19.20 |
||||
|
7306.19.90 |
||||
|
11 |
Hệ thống điều chế, nạp |
TCVN 7441:2004; |
8479.89.30 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
12 |
Cột chống thủy lực đơn, |
QCVN 01:2011/BCT; |
7308.40.10 |
Thông tư số |
|
7308.40.90 |
||||
|
13 |
Tời, trục tải có tải |
TCVN 4244:2005; TCVN |
8425.31.00 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
14 |
Cần trục, Cổng trục, |
TCVN 4244:2005; |
8426.19.20 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
8426.19.30 |
||||
|
8426.19.90 |
||||
|
15 |
Xe nâng hàng có thiết |
TCVN 4244:2005; |
8427.10.00 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
8427.20.00 |
||||
|
8427.90.00 |
||||
|
16 |
Máy nâng người với chiều |
TCVN 4244:2005; |
8428.10.29 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
8428.10.90 |
||||
|
17 |
Máy biến áp phòng nổ; |
TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, |
9817.30.10 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
9817.30.90 |
||||
|
18
|
Động cơ điện phòng nổ;
|
TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5,
|
8501.10.29 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT
|
|
8501.10.49 |
||||
|
8501.10.59 |
||||
|
8501.10.99 |
||||
|
8501.20.19 |
||||
|
8501.20.29 |
||||
|
8501.31.40 |
||||
|
8501.32.12 |
||||
|
8501.32.92 |
||||
|
8501.33.00 |
||||
|
8501.34.00 |
||||
|
8501.40.19 |
||||
|
8501.40.29 |
||||
|
8501.51.19 |
||||
|
8501.52.19 |
||||
|
8501.52.29 |
||||
|
8501.52.39 |
||||
|
8501.53.00 |
||||
|
19 |
Thiết bị phân phối, đóng |
TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, |
8504.40.90 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
8535.21.10 |
||||
|
8535.21.90 |
||||
|
8535.29.00 |
||||
|
8535.30.20 |
||||
|
8536.20.11 |
||||
|
8536.20.12 |
||||
|
8536.20.19 |
||||
|
8536.30.90 |
||||
|
8536.41.10 |
||||
|
8536.41.20 |
||||
|
8536.41.30 |
||||
|
8536.41.40 |
||||
|
8536.41.90 |
||||
|
8536.49.10 |
||||
|
8536.49.90 |
||||
|
20 |
Thiết bị điều khiển phòng |
TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, |
8537.10.11 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
8537.10.19 |
||||
|
8537.10.92 |
||||
|
8537.10.99 |
||||
|
8537.20.21 |
||||
|
8537.10.29 |
||||
|
8536.50.99 |
||||
|
21 |
Máy phát điện phòng nổ; |
TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, |
8502.11.00 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
8502.12.10 |
||||
|
8502.12.20 |
||||
|
8502.13.10 |
||||
|
8502.13.90 |
||||
|
8502.20.10 |
||||
|
8502.20.20 |
||||
|
8502.20.30 |
||||
|
8502.20.41 |
||||
|
8502.20.49 |
||||
|
8502.39.10 |
||||
|
8502.39.20 |
||||
|
8502.39.31 |
||||
|
8502.39.39 |
||||
|
22 |
Thiết bị thông tin phòng |
TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, |
8517.11.00 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
8517.12.00 |
||||
|
8517.18.00 |
||||
|
8517.61.00 |
||||
|
8517.62.51 |
||||
|
8531.10.20 |
||||
|
8531.10.30 |
||||
|
8531.10.90 |
||||
|
8531.80.11 |
||||
|
8531.80.19 |
||||
|
23 |
Cáp điện phòng nổ; |
TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, |
8544.20.11 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
8544.20.19 |
||||
|
8544.20.21 |
||||
|
8544.20.29 |
||||
|
8544.20.31 |
||||
|
8544.20.39 |
||||
|
8544.42.91 |
||||
|
8544.42.92 |
||||
|
8544.42.99 |
||||
|
8544.49.22 |
||||
|
8544.49.23 |
||||
|
8544.49.29 |
||||
|
8544.49.41 |
||||
|
8544.49.49 |
||||
|
8544.60.11 |
||||
|
8544.60.19 |
||||
|
8544.60.21 |
||||
|
8544.60.29 |
||||
|
24 |
Đèn chiếu sáng phòng |
TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, |
9405.10.30 |
Thông tư số 48/2011/TT-BCT |
|
9405.10.40 |
||||
|
9405.10.90 |
||||
|
9405.40.20 |
||||
|
9405.40.40 |
||||
|
9405.40.60 |
||||
|
9405.40.99 |
||||
|
9405.60.90 |
||||
|
25 |
Máy nổ mìn điện. |
QCVN 01:2015/BCT; |
8543.70.90 |
Thông tư số |
|
III |
Sản phẩm công nghiệp tiêu |
|
|
|
|
1 |
Sản phẩm dệt may các (Các sản phẩm thuộc Phụ lục |
Các chỉ tiêu kỹ thuật về mức |
Theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 37/2015/TT- BCT. |
Thông tư số |
Ghi chú: Các văn bản quy phạm
pháp luật liên quan trong bảng Phụ lục trên
(1): Nghị định số 39/2009/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp;
(2): Nghị định số 202/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón;
(3): Thông tư số 17/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương;
(4): Thông tư số 12/2012/TT-BCT
ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO;
(5): Thông tư số 15/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ;
(6): Thông tư số 16/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về dây nổ chịu nước;
(7): Thông tư số 18/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây cháy chậm công nghiệp;
(8): Thông tư số 20/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về mồi nổ dùng trong thuốc nổ công nghiệp;
(9): Thông tư số 14/2012/TT-BCT
ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình
ngầm không có khí và bụi nổ;
(10): Thông tư số 19/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1;
(11): Thông tư số
45/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về Quy
định Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng
ở Việt Nam;
(12): Thông tư số 29/2014/TT-BCT
ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Quy định cụ thể
và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ, hướng dẫn việc cấp phép
sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác tại
Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý
phân bón;
(13): Thông tư số 48/2011/TT-BCT
ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Quy định quản lý
chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương;
(14): Thông tư số 41/2011/TT-BCT
ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Quy định về quản
lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hoá lỏng;
(15): Thông tư số 18/2013/TT-BCT
ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng
thép;
(16): Thông tư số 49/2012/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng;
(17): Thông tư số 03/2011/TT-BCT
ngày 15 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác than hầm lò;
(18): Thông tư số 14/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ;
(19): Thông tư số 37/2015/TT-BCT
ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về mức giới hạn
và việc kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm
azo trong sản phẩm dệt may.
Thông tư 412015TT-BCT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn.doc

