Thông Tư 412015TT-BCT Quy định Danh Mục Sản Phẩm, Hàng Hóa Có Khả Năng Gây Mất An Toàn (341.0 KiB, 110 lượt tải về)

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN
TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng
11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá
ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công
nghệ,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy
định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm
quản lý của Bộ Công Thương.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương (sau
đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2).

Chi tiết Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Thông tư này không điều chỉnh đối với các sản
phẩm, hàng hóa sau đây:

a) Hàng miễn trừ ngoại giao, hàng trong túi lãnh
sự, tài sản di chuyển, quà biếu, quà tặng trong các định mức miễn thuế nhập khẩu
theo Quyết định số 31/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính
phủ về định mức hành lý, tài sản di chuyển, quà biếu, quà tặng, hàng mẫu được
miễn thuế, xét miễn thuế, không chịu thuế;

b) Sản phẩm, hàng hóa tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu,
quá cảnh;

c) Sản phẩm, hàng hóa chuyên dùng phục vụ quốc
phòng, an ninh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với:

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm,
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2;

2. Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm
tra, kiểm định, thử nghiệm, chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2.

3. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan.

Điều 3. Quản lý chất lượng

1. Việc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc
Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nêu tại Phụ lục của Thông tư này được thực
hiện theo quy định tại Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa
nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia tương ứng.

2. Các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 chưa có Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia, việc quản lý chất lượng thực hiện theo các Tiêu chuẩn quốc
gia hoặc các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng nêu tại Cột 3 trong Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư này.

3. Việc quản lý chuyên ngành thực hiện theo các văn
bản điều chỉnh tại Cột

5 trong Phụ lục của Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2016.

2. Thông tư này thay thế Thông tư 08/2012/TT-BCT
ngày 09 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành Danh mục
sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Công Thương.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

1. Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công Thương chịu
trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này; Chủ trì, phối hợp với
các cơ quan liên quan trình Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Danh mục
theo yêu cầu quản lý.

2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn,
vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để
nghiên cứu, giải quyết.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới./.

Nơi nhận:

– Văn phòng Tổng Bí thư;

– Văn phòng Quốc Hội;

– Văn phòng Chủ tịch nước;

– Văn phòng Chính phủ;

– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

– HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

– Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;

– Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);

– Website: Chính phủ, BCT;

– Công báo;

– Lưu: VT, PC, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THƯ TRƯỞNG

Hoàng Quốc Vượng

PHỤ LỤC

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY
MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015)

STT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn

Mã số HS

Văn bản điều chỉnh

1

2

3

4

5

I

Hóa chất, phân bón và vật
liệu nổ công nghiệp

1

Tiền chất thuốc nổ (Các
hỗn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ lớn hơn 45% phải được quản lý về
an ninh, an toàn theo quy định tại khoản 1 Điều 16, Nghị định số
39/2009/NĐ-CP)

Nghị định số
39/2009/NĐ-CP(1)

1.1

Amoni nitrat (NH4 NO3) dạng
tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương;

QCVN 05:2015/BCT;

2834.29.90

Thông tư số
17/2015/TT-BCT(3)

1.2

Amoni nitrat (NH4 NO3) dạng
hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO;

QCVN 03:2012/BCT;

Thông tư số
12/2012/TT-BCT(4)

2

Vật liệu nổ công nghiệp
(bao gồm: thuốc nổ công nghiệp, mồi nổ, kíp nổ, dây nổ, hạt nổ, dây
LIL các loại)

Nghị định số 39/2009/NĐ-CP

2.1

Các loại kíp nổ điện dùng trong
công nghiệp;

QCVN 02:2015/BCT;

3603.00.10

Thông tư số
15/2015/TT-BCT(5)

2.2

Kíp nổ đốt số 8 dùng trong
công nghiệp;

QCVN 03: 2015/BCT;

3603.00.10

2.3

Dây nổ chịu nước dùng trong
công nghiệp;

QCVN 04: 2015/BCT;

3603.00.90

Thông tư số
16/2015/TT-BCT(6)

2.4

Dây cháy chậm công nghiệp;

QCVN 06: 2015/BCT;

3603.00.20

Thông tư số
18/2015/TT-BCT(7)

2.5

Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công
nghiệp;

QCVN 08: 2015/BCT;

3603.00.90

Thông tư số
20/2015/TT-BCT(8)

2.6

Thuốc nổ nhũ tương dùng cho
mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ;

QCVN 05:2012/BCT;

3602.00.00

Thông tư số
14/2012/TT-BCT(9)

2.7

Thuốc nổ amonit AD1;

QCVN 07:2015/BCT;

Thông tư số
19/2015/TT-BCT(10)

2.8

Thuốc nổ loại khác (Theo danh
mục tại Mục I – Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCT).

Các chỉ tiêu kỹ thuật nêu tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCT

Thông tư số
45/2013/TT-BCT(11)

3

Phân bón vô cơ

Nghị định số 202/2013/NĐ-CP(2)

3.1

Urê, có hoặc không ở dạng dung
dịch nước;

TCVN 2619:2014; TCVN
2620:2014;

3102.10.00

Thông tư số
29/2014/TT-BCT(12)

3.2

Supe photsphat đơn;

TCVN 4440:2004;

3103.90.10

3.3

Phân khoáng hoặc phân hóa học
có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali (Phân hỗn hợp NPK);

TCVN 5815:2001;

3105.20.00

3.4

Diamoni hydro
orthophosphat (DAP -diamoni phosphat);

TCVN 8856:2012;

3105.30.00

3.5

Phân lân canxi magiê (Phân
lân nung chảy);

TCVN 1078:1999;

3105.10.10

3.6

Phân bón vô cơ các loại khác
thuộc Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BCT.

Các chỉ tiêu kỹ thuật quy định
tại Phụ lục số 13 ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BCT.

3104.20.00

3104.30.00

3104.90.00

3105.10.00

3105.40.00

3105.51.00

3105.59.00

3105.60.00

3105.90.00

II

Máy, thiết bị đặc thù công
nghiệp

1

Nồi hơi nhà máy điện;

TCVN 5346:1991;

8402.20.10

Thông tư số
48/2011/TT-BCT(13)

8402.20.20

2

Nồi hơi có kết cấu không
lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của
hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệp;

TCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998;
TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991;

8402.11.10

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8402.11.20

8402.12.11

8402.12.19

8402.12.21

8402.12.29

8402.19.11

8402.19.19

8402.19.21

8402.19.29

3

Nồi đun nước nóng có
nhiệt độ môi chất trên 115oC dùng trong công nghiệp;

TCVN 7704:2007; TCVN
6008:2010; TCVN 5346:1991;

8403.10.00

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

4

Bình chịu áp lực có kết
cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định
mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) dùng trong công nghiệp;

TCVN 8366:2010; TCVN
6155:1996; TCVN 6156:1996; TCVN 6008:2010;

7309.00.11

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

7309.00.19

7309.00.91

7309.00.99

5

Bồn chứa LPG có kết cấu
không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải;

TCVN 8366:2010; TCVN
6155:1996; TCVN 6156:1996; TCVN 7441:2004; TCVN 8615-1:2010; TCVN
8615-2:2010;

7311.00.99

Thông tư số
41/2011/TT-BCT(14)

6

Trạm nạp LPG cho chai,
xe bồn, xe ô tô;

TCVN 6484:1999; TCVN
6485:1999; TCVN 7762:2007; TCVN 7763:2007; TCVN 7832:2007;

8479.89.30

Thông tư số 41/2011/TT-BCT

7

Chai chứa LPG;

QCVN 04:2013/BCT;

7311.00.93

Thông tư số
18/2013/TT-BCT(15)

7311.00.94

8

Trạm cấp LPG;

QCVN 10:2012/BCT;

8479.89.30

Thông tư số
49/2012/TT-BCT(16)

9

Đường ống dẫn hơi và
nước nóng cấp I, II có đường kính ngoài từ 51 mm trở lên; các đường ống dẫn cấp
III, IV có đường kính ngoài từ 76 mm trở lên sử dụng trong công nghiệp;

TCVN 6158:1996; TCVN
6159:1996; QCVN 04:2014/BCT;

7304.39.20

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

10

Hệ thống ống dẫn khí
đốt cố định bằng kim loại dùng trong công nghiệp;

TCVN 7441:2004; TCVN
6486:2008; TCVN 6008:2010; TCVN 4245:1996; TCVN 9385:2012; TCVN 9358:2012;

7304.19.00

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

7304.11.00

7305.19.90

7305.19.10

7305.12.90

7305.11.00

7306.11.10

7306.11.20

7306.19.20

7306.19.90

11

Hệ thống điều chế, nạp
khí, khí hóa lỏng, khí hòa tan dùng trong công nghiệp;

TCVN 7441:2004;

8479.89.30

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

12

Cột chống thủy lực đơn,
Giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn
sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lò;

QCVN 01:2011/BCT;

7308.40.10

Thông tư số
03/2011/TT-BCT(17)

7308.40.90

13

Tời, trục tải có tải
trọng từ 10.000 N trở lên và góc nâng từ 25o đến 90o dùng trong công nghiệp;

TCVN 4244:2005; TCVN
5206:1990; TCVN 5207:1990; TCVN 5208:1990; TCVN 5209:1990;

8425.31.00

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

14

Cần trục, Cổng trục,
Cầu trục dùng trong công nghiệp;

TCVN 4244:2005;

8426.19.20

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8426.19.30

8426.19.90

15

Xe nâng hàng có thiết
kế, kết cấu không dùng để chạy trên đường giao thông, tải trọng từ 10.000 N
trở lên dùng trong công nghiệp;

TCVN 4244:2005;

8427.10.00

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8427.20.00

8427.90.00

16

Máy nâng người với chiều
cao nâng lớn hơn 2 m dùng trong công nghiệp
(Ví dụ: thang máy nâng hạ
theo chiều thẳng đứng, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo);

TCVN 4244:2005;

8428.10.29

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8428.10.90

17

Máy biến áp phòng nổ;

TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9

9817.30.10

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

9817.30.90

18

Động cơ điện phòng nổ;

TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9

8501.10.29

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8501.10.49

8501.10.59

8501.10.99

8501.20.19

8501.20.29

8501.31.40

8501.32.12

8501.32.92

8501.33.00

8501.34.00

8501.40.19

8501.40.29

8501.51.19

8501.52.19

8501.52.29

8501.52.39

8501.53.00

19

Thiết bị phân phối, đóng
cắt phòng nổ
(Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự
động, Biến tần, Rơ le dòng điện dò);

TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9

8504.40.90

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8535.21.10

8535.21.90

8535.29.00

8535.30.20

8536.20.11

8536.20.12

8536.20.19

8536.30.90

8536.41.10

8536.41.20

8536.41.30

8536.41.40

8536.41.90

8536.49.10

8536.49.90

20

Thiết bị điều khiển phòng
nổ
(Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn);

TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9

8537.10.11

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8537.10.19

8537.10.92

8537.10.99

8537.20.21

8537.10.29

8536.50.99

21

Máy phát điện phòng nổ;

TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9

8502.11.00

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8502.12.10

8502.12.20

8502.13.10

8502.13.90

8502.20.10

8502.20.20

8502.20.30

8502.20.41

8502.20.49

8502.39.10

8502.39.20

8502.39.31

8502.39.39

22

Thiết bị thông tin phòng
nổ
(Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện);

TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9

8517.11.00

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8517.12.00

8517.18.00

8517.61.00

8517.62.51

8531.10.20

8531.10.30

8531.10.90

8531.80.11

8531.80.19

23

Cáp điện phòng nổ;

TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9

8544.20.11

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8544.20.19

8544.20.21

8544.20.29

8544.20.31

8544.20.39

8544.42.91

8544.42.92

8544.42.99

8544.49.22

8544.49.23

8544.49.29

8544.49.41

8544.49.49

8544.60.11

8544.60.19

8544.60.21

8544.60.29

24

Đèn chiếu sáng phòng
nổ;

TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9

9405.10.30

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

9405.10.40

9405.10.90

9405.40.20

9405.40.40

9405.40.60

9405.40.99

9405.60.90

25

Máy nổ mìn điện.

QCVN 01:2015/BCT;

8543.70.90

Thông tư số
14/2015/TT-BCT(18)

III

Sản phẩm công nghiệp tiêu
dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác

1

Sản phẩm dệt may các
loại

(Các sản phẩm thuộc Phụ lục
1 ban hành kèm theo Thông tư số 37/2015/TT-BCT)

Các chỉ tiêu kỹ thuật về mức
giới hạn quy định tại Phụ lục 2 và 3 ban hành kèm theo Thông tư số
37/2015/TT-BCT

Theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 37/2015/TT- BCT.

Thông tư số
37/2015/TT-BCT(19)

Ghi chú: Các văn bản quy phạm
pháp luật liên quan trong bảng Phụ lục trên

(1): Nghị định số 39/2009/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp;

(2): Nghị định số 202/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón;

(3): Thông tư số 17/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương;

(4): Thông tư số 12/2012/TT-BCT
ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO;

(5): Thông tư số 15/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ;

(6): Thông tư số 16/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về dây nổ chịu nước;

(7): Thông tư số 18/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây cháy chậm công nghiệp;

(8): Thông tư số 20/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về mồi nổ dùng trong thuốc nổ công nghiệp;

(9): Thông tư số 14/2012/TT-BCT
ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình
ngầm không có khí và bụi nổ;

(10): Thông tư số 19/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1;

(11): Thông tư số
45/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về Quy
định Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng
ở Việt Nam;

(12): Thông tư số 29/2014/TT-BCT
ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Quy định cụ thể
và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ, hướng dẫn việc cấp phép
sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác tại
Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý
phân bón;

(13): Thông tư số 48/2011/TT-BCT
ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Quy định quản lý
chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương;

(14): Thông tư số 41/2011/TT-BCT
ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Quy định về quản
lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hoá lỏng;

(15): Thông tư số 18/2013/TT-BCT
ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng
thép;

(16): Thông tư số 49/2012/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng;

(17): Thông tư số 03/2011/TT-BCT
ngày 15 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác than hầm lò;

(18): Thông tư số 14/2015/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ;

(19): Thông tư số 37/2015/TT-BCT
ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về mức giới hạn
và việc kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm
azo trong sản phẩm dệt may.

Thông Tư 412015TT-BCT Quy định Danh Mục Sản Phẩm, Hàng Hóa Có Khả Năng Gây Mất An Toàn
Thông Tư 412015TT-BCT Quy định Danh Mục Sản Phẩm, Hàng Hóa Có Khả Năng Gây Mất An Toàn

Thông tư 412015TT-BCT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn.doc

341.0 KiB
110 Downloads
CHI TIẾT

>>Wiki Thủ Tục Hải Quan - Logistics Việt Nam<<

☻Bài học thì rất nhiều nhưng quan trọng là có nhớ được nó hay không. ☻Hãy loại bỏ từ "giá như" và những từ đồng nghĩa với nó ra khỏi cuộc sống.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *