Thông tư 173/2014/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC để thực hiện cam kết WTO năm 2015 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

BỘ TÀI CHÍNH
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 173/2014/TT-BTC

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2014

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 164/2013/TT-BTC NGÀY 15/11/2013 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH ĐỂ THỰC HIỆN CAM KẾT WTO NĂM 2015

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.

 

 Nơi nhận:
– Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Tổng Bí thư;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
– Kiểm toán Nhà nước;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
– UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
– VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;
– Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam;
– Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
– Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
– Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
– Công báo;
– Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
– Lưu: VT, Vụ CST (PXNK).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Vũ Thị Mai

 

DANH MỤC

THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 173 /2014/TT-BTC ngày 14 /11/2014 của Bộ Tài chính)

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

(%)

03.03

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và
các loại thịt khác thuộc nhóm 03.04.

 

– Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.11.00

– – Cá hồi đỏ (Oncorhynchus
nerka)

15

0303.12.00

– – Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus
gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus
kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

12

0303.13.00

– – Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá
hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

10

0303.14.00

– – Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo
trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

10

0303.19.00

– – Loại khác

18

 

– Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình
(Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.23.00

– – Cá rô phi (Oreochromis
spp.)

20

0303.24.00

– – Cá da trơn (Pangasius
spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

20

0303.25.00

– – Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius
carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus)

20

0303.26.00

– – Cá chình (Angullla spp.)

15

0303.29.00

– – Loại khác

20

 

– Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc
trứng cá:

 

0303.31.00

– – Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius
hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

12

0303.32.00

– – Cá bơn sao (Pleuronectes
platessa)

20

0303.33.00

– – Cá bơn sole (Solea spp.)

20

0303.34.00

– – Cá bơn Turbot (Psetta
maxima)

15

0303.39.00

– – Loại khác

15

 

– Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc
cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng
cá:

 

0303.41.00

– – Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus
alalunga)

12

0303.42.00

– – Cá ngừ vây vàng (Thunnus
albacares)

20

0303.43.00

– – Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc

15

0303.44.00

– – Cá ngừ mắt to (Thunnus
obesus)

20

0303.45.00

– – Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình
Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

14

0303.46.00

– – Cá ngừ vây xanh phương
Nam (Thunnus maccoyii)

15

0303.49.00

– – Loại khác

15

 

– Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii),
cá sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá sác-đin nhiệt đới
(Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá thu
(Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá sòng và cá
ngừ (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias
gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.51.00

– – Cá trích (Clupea harengus,
Clupea pallasii)

10

0303.53.00

– – Cá sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops
spp.), cá sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm
(Sprattus sprattus)

20

0303.54.00

– – Cá thu (Scomber scombrus,
Scomber australasicus, Scomber japonicus)

13

0303.55.00

– – Cá sòng và cá ngừ (Trachurus
spp.)

10

0303.56.00

– – Cá giò (Rachycentron
canadum)

10

0303.57.00

– – Cá kiếm (Xiphias gladius)

10

 

– Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae,
Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and
Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.63.00

– – Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus
macrocephalus)

14

0303.64.00

– – Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus
aeglefinus)

14

0303.65.00

– – Cá tuyết đen (Pollachius
virens)

14

0303.66.00

– – Cá tuyết Meluc
(Merluccius spp., Urophycis spp.)

12

0303.67.00

– – Cá Minh Thái (Pollack
Alaska) (Theragra chalcogramma)

10

0303.68.00

– – Cá tuyết xanh (Micromesistius
poutassou, Micromesistius australis)

10

0303.69.00

– – Loại khác

10

 

– Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.81.00

– – Cá nhám góc và cá mập khác

15

0303.82.00

– – Cá đuối (Rajidae)

10

0303.83.00

– – Cá răng cưa (Dissostichus
spp.)

10

0303.84.00

– – Cá sói (Dicentrarchus
spp.)

20

0303.89

– – Loại khác:

 

 

– – – Cá biển:

 

0303.89.12

– – – – Cá vây dài
(Pentaprion longimanus)

10

0303.89.13

 – – – – Cá biển ăn thịt, đầu giống thằn
lằn, mũi tù (Trachinocephalus myops)

10

0303.89.14

– – – – Cá hố savalai (Lepturacanthus savala),
cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù
mắt to (Pennahia anea)

10

0303.89.15

– – – – Cá thu Ấn Độ (Rastrelliger kanagurta)
và cá thu đảo (Rastrelliger faughni)

10

0303.89.16

– – – – Cá sòng, cá đuối điện (Megalaspis
cordyla), cá đao chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)

10

0303.89.17

– – – – Cá chim trắng (Pampus
argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)

10

0303.89.18

– – – – Cá hồng bạc (Lutjanus
argentimaculatus)

10

0303.89.19

– – – – Loại khác

10

 

– – – Loại khác:

 

0303.89.22

– – – – Cá rohu (Labeo rohita),
cá catla (Catla catla) và cá dầm (Puntius chola)

20

0303.89.24

– – – – Cá nước ngọt da rắn
họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)

20

0303.89.26

– – – – Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus
indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus)

20

0303.89.27

– – – – Cá trích dày mình Hisla (Tenualosa
ilisha)

20

0303.89.28

– – – – Cá leo (Wallago attu)
và cá da trơn sông loại lớn (Sperata seenghala)

20

0303.89.29

– – – – Loại khác

20

0303.90

– Gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.90.10

– – Gan

12

0303.90.20

– – Sẹ và bọc trứng cá

12

 

 

 

87.03

Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được
thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở
người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.

 

8703.10

– Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết;
xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:

 

8703.10.10

– – Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn
(golf buggies)

70

8703.10.90

– – Loại khác

70

 

– Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu
piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

8703.21

– – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

 

8703.21.10

– – – Xe ô tô đua nhỏ

70

 

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van):

 

– – – – Dạng CKD:

 

8703.21.22

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.21.23

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8703.21.24

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

70

8703.21.29

– – – – – Loại khác

70

 

– – – Xe khác, dạng CKD:

 

8703.21.31

– – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.21.39

– – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Loại khác:

 

8703.21.91

– – – – Xe cứu thương

15

8703.21.92

– – – – Xe ô tô có nội thất được thiết kế như
căn hộ (Motor-homes)

70

8703.21.99

– – – – Loại khác

70

8703.22

– – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng
không quá 1.500 cc:

 

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe
van):

 

8703.22.11

– – – – Dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.22.19

– – – – Loại khác

70

 

– – – Xe khác, dạng CKD:

 

8703.22.21

– – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.22.29

– – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Loại khác:

 

8703.22.91

– – – – Xe cứu thương

20

8703.22.92

– – – – Xe ô tô có nội thất được thiết kế như
căn hộ (Motor-homes)

70

8703.22.99

– – – – Loại khác

70

8703.23

– – Của loại xe có dung tích xilanh trên 1.500
cc nhưng không quá 3.000 cc:

 

8703.23.10

– – – Xe cứu thương

20

 

– – – Xe tang lễ:

 

8703.23.21

– – – – Dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.23.29

– – – – Loại khác

20

 

– – – Xe chở phạm nhân:

 

8703.23.31

– – – – Dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.23.39

– – – – Loại khác

15

8703.23.40

– – – Xe ô tô có nội thất được thiết kế
như căn hộ (Motor-homes)

64

 

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), dạng CKD:

 

8703.23.51

– – – – Dung tích xi lanh
không quá 1.800 cc

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.52

– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng
không quá 2.000 cc

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.53

– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng
không quá 2.500 cc

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.54

– – – – Dung tích xi lanh
trên 2.500 cc

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), loại khác:

 

8703.23.61

– – – – Dung tích xi lanh
không quá 1.800 cc

70

8703.23.62

– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng
không quá 2.000 cc

70

8703.23.63

– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng
không quá 2.500 cc

70

8703.23.64

– – – – Dung tích xi lanh
trên 2.500 cc

70

 

– – – Xe ô tô khác, dạng CKD:

 

8703.23.71

– – – – Dung tích xi lanh
không quá 1.800 cc

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.72

– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng
không quá 2.000 cc

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.73

– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng
không quá 2.500 cc

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.74

– – – – Dung tích xi lanh
trên 2.500 cc

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Loại khác:

 

8703.23.91

– – – – Dung tích xi lanh
không quá 1.800 cc

70

8703.23.92

– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng
không quá 2.000 cc

70

8703.23.93

– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng
không quá 2.500 cc

70

8703.23.94

– – – – Dung tích xi
lanh trên 2.500 cc

64

8703.24

– – Dung tích xi lanh trên
3.000 cc:

 

8703.24.10

– – – Xe cứu thương

15

 

– – – Xe tang lễ:

 

8703.24.21

– – – – Dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.24.29

– – – – Loại khác

15

 

– – – Xe chở phạm nhân:

 

8703.24.31

– – – – Dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.24.39

– – – – Loại khác

15

 

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), dạng CKD:

 

8703.24.41

– – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.24.49

– – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), loại khác:

 

8703.24.51

– – – – Xe bốn bánh chủ động

55

8703.24.59

– – – – Loại khác

64

8703.24.70

– – – Xe ô tô có nội thất được thiết kế
như căn hộ (Motor-homes)

64

 

– – – Loại xe cộ khác, dạng CKD:

 

8703.24.81

– – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.24.89

– – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Loại khác:

 

8703.24.91

– – – – Xe bốn bánh chủ động

55

8703.24.99

– – – – Loại khác

64

 

– Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu
piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8703.31

– – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:

 

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), dạng CKD:

 

8703.31.11

– – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.31.19

– – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.31.20

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), loại khác

70

8703.31.40

– – – Xe cứu thương

15

8703.31.50

– – – Xe ô tô có nội thất được thiết kế như
căn hộ (Motor-homes)

70

 

– – – Loại xe khác, dạng CKD:

 

8703.31.81

– – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.31.89

– – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Loại khác:

 

8703.31.91

– – – – Xe bốn bánh chủ động

70

8703.31.99

– – – – Loại khác

70

8703.32

– – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng
không quá 2.500 cc:

 

8703.32.10

– – – Xe cứu thương

20

 

– – – Xe tang lễ:

 

8703.32.21

– – – – Dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.32.29

– – – – Loại khác

15

 

– – – Xe chở phạm nhân:

 

8703.32.31

– – – – Dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.32.39

– – – – Loại khác

20

 

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), dạng CKD:

 

– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 2.000
cc:

 

8703.32.42

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.32.43

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8703.32.44

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.32.49

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), loại khác:

 

– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 2.000
cc:

 

8703.32.52

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

70

8703.32.53

– – – – – Loại khác

70

 

– – – – Loại khác:

 

8703.32.54

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

70

8703.32.59

– – – – – Loại khác

70

8703.32.60

– – – Xe ô tô có nội thất thiết kế như căn hộ
(Motor-homes)

70

 

– – – Xe khác, dạng CKD:

 

 

– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 2.000
cc:

 

8703.32.71

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.32.72

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8703.32.73

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.32.79

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Loại khác:

 

 

– – – – Loại dung tích xilanh không quá 2.000
cc:

 

8703.32.92

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

70

8703.32.93

– – – – – Loại khác

70

 

– – – – Loại khác:

 

8703.32.94

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

70

8703.32.99

– – – – – Loại khác

70

8703.33

– – Loại dung tích xi lanh
trên 2.500 cc:

 

8703.33.10

– – – Xe cứu thương

20

 

– – – Xe tang lễ:

 

8703.33.21

– – – – Dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.33.29

– – – – Loại khác

15

 

– – – Xe chở phạm nhân:

 

8703.33.31

– – – – Dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.33.39

– – – – Loại khác

15

 

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), dạng CKD:

 

– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng
không quá 3.000 cc:

 

8703.33.43

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.33.44

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại dung tích xi
lanh trên 3.000 cc:

 

8703.33.45

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.33.49

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), loại khác:

 

– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng
không quá 3.000 cc:

 

8703.33.53

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

70

8703.33.54

– – – – – Loại khác

70

 

– – – – Loại dung tích xi
lanh trên 3.000 cc:

 

8703.33.55

– – – – – Xe bốn bánh chủ động

70

8703.33.59

– – – – – Loại khác

70

8703.33.70

– – – Xe ô tô có nội thất được thiết kế như
căn hộ (Motor-homes)

70

 

– – – Xe khác, dạng CKD:

 

8703.33.81

– – – – Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.33.89

– – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Loại khác:

 

8703.33.91

– – – – Xe bốn bánh chủ động

70

8703.33.99

– – – – Loại khác

70

 

– Loại khác:

 

8703.90

– – Xe hoạt động bằng điện:

 

8703.90.11

– – – Xe cứu thương

15

8703.90.12

– – – Xe ô tô đua nhỏ

70

 

– – – Loại khác:

 

8703.90.13

– – – – Dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.90.19

– – – – Loại khác

70

 

– – Loại khác:

 

8703.90.50

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.90.70

– – – Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang
chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), loại khác

70

8703.90.80

– – – Xe khác, dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.90.90

– – – Loại khác

70

 

 

 

87.04

Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.

 

8704.10

– Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các
loại đường không phải đường quốc lộ:

 

– – Dạng CKD:

 

8704.10.13

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8704.10.14

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5
tấn nhưng không quá 10 tấn

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8704.10.15

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10
tấn nhưng không quá 20 tấn

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8704.10.16

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20
tấn nhưng không quá 24 tấn

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8704.10.17

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24
tấn nhưng không quá 45 tấn

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8704.10.18

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45
tấn

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – Loại khác:

 

8704.10.23

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa
không quá 5 tấn

56

8704.10.24

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5
tấn nhưng không quá 10 tấn

50

8704.10.25

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10
tấn nhưng không quá 20 tấn

30

8704.10.26

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20
tấn nhưng không quá 24 tấn

20

8704.10.27

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24
tấn nhưng không quá 45 tấn

10

8704.10.28

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45
tấn

0

 

– Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston
đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8704.21

– – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5
tấn:

 

– – – Dạng CKD:

 

8704.21.11

– – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.21.19

– – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Loại khác:

 

8704.21.21

– – – – Xe đông lạnh

20

8704.21.22

– – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế
thải

15

8704.21.23

– – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.21.24

– – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

10

8704.21.25

– – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.21.29

– – – – Loại khác

68

8704.22

– – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 20 tấn:

 

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
6 tấn:

 

– – – – Dạng CKD:

 

8704.22.11

– – – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.22.19

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8704.22.21

– – – – – Xe đông lạnh

15

8704.22.22

– – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén
phế thải

15

8704.22.23

– – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

20

8704.22.24

– – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá
trị

10

8704.22.25

– – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

20

8704.22.29

– – – – – Loại khác

50

 

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6
tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

– – – – Dạng CKD:

 

8704.22.31

– – – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.22.39

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8704.22.41

– – – – – Xe đông lạnh

20

8704.22.42

– – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén
phế thải

20

8704.22.43

– – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

20

8704.22.44

– – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá
trị

10

8704.22.45

– – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

 

– – – – – Loại khác:

 

8704.22.51

– – – – – – Tổng trọng lượng có tải tối đa
trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn

50

8704.22.59

– – – – – – Loại khác

30

8704.23

– – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:

 

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
24 tấn:

 

– – – – Dạng CKD:

 

8704.23.11

– – – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.23.19

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8704.23.21

– – – – – Xe đông lạnh

15

8704.23.22

– – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén
phế thải

15

8704.23.23

– – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.23.24

– – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá
trị

10

8704.23.25

– – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.23.29

– – – – – Loại khác

20

 

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24
tấn nhưng không quá 45 tấn:

 

– – – – Dạng CKD:

 

8704.23.51

– – – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.23.59

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8704.23.61

– – – – – Xe đông lạnh

20

8704.23.62

– – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén
phế thải

20

8704.23.63

– – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

20

8704.23.64

– – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá
trị

10

8704.23.65

– – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.23.66

– – – – – Xe tự đổ

10

8704.23.69

– – – – – Loại khác

20

 

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45
tấn:

 

– – – – Dạng CKD:

 

8704.23.71

– – – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.23.79

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8704.23.81

– – – – – Xe đông lạnh

0

8704.23.82

– – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén
phế thải

0

8704.23.83

– – – – -Xe xi téc, xe chở xi măng kiểu bồn

0

8704.23.84

– – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá
trị

0

8704.23.85

– – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

0

8704.23.86

– – – – – Xe tự đổ

0

8704.23.89

– – – – – Loại khác

0

 

– Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston
đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

8704.31

– – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5
tấn:

 

– – – Dạng CKD:

 

8704.31.11

– – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.31.19

– – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – Loại khác:

 

8704.31.21

– – – – Xe đông lạnh

15

8704.31.22

– – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế
thải

15

8704.31.23

– – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.31.24

– – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

10

8704.31.25

– – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.31.29

– – – – Loại khác

68

8704.32

– – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:

 

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
6 tấn:

 

– – – – Dạng CKD:

 

8704.32.11

– – – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.32.19

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8704.32.21

– – – – – Xe đông lạnh

15

8704.32.22

– – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén
phế thải

15

8704.32.23

– – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.32.24

– – – – – Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa
có giá trị

10

8704.32.25

– – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.32.29

– – – – – Loại khác

50

 

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6
tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

– – – – Dạng CKD:

 

8704.32.31

– – – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.32.39

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8704.32.41

– – – – – Xe đông lạnh

15

8704.32.42

– – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén
phế thải

15

8704.32.43

– – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.32.44

– – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá
trị

10

8704.32.45

– – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

 

– – – – – Loại khác:

 

8704.32.46

– – – – – – Tổng trọng lượng trọng lượng có
tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn

50

8704.32.49

– – – – – – Loại khác

30

 

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20
tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

– – – – Dạng CKD:

 

8704.32.51

– – – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.32.59

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8704.32.61

– – – – – Xe đông lạnh

15

8704.32.62

– – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén
phế thải

15

8704.32.63

– – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

20

8704.32.64

– – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá
trị

10

8704.32.65

– – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.32.69

– – – – – Loại khác

20

 

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24
tấn nhưng không quá 45 tấn:

 

– – – – Dạng CKD:

 

8704.32.72

– – – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.32.79

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8704.32.81

– – – – – Xe đông lạnh

15

8704.32.82

– – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén
phế thải

15

8704.32.83

– – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.32.84

– – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá
trị

10

8704.32.85

– – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.32.86

– – – – – Xe tự đổ

10

8704.32.89

– – – – – Loại khác

15

 

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45
tấn:

 

– – – – Dạng CKD:

 

8704.32.91

– – – – – Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn
tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.32.92

– – – – – Loại khác

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – – – Loại khác:

 

8704.32.93

– – – – – Xe đông lạnh

0

8704.32.94

– – – – – Xe thu gom phế thải có bộ phận nén
phế thải

0

8704.32.95

– – – – – Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

0

8704.32.96

– – – – – Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá
trị

0

8704.32.97

– – – – – Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

0

8704.32.98

– – – – – Xe tự đổ

0

8704.32.99

– – – – – Loại khác

0

8704.90

– Loại khác:

 

8704.90.10

– – Dạng CKD

Theo hướng dẫn
tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

– – Loại khác:

 

8704.90.91

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn

68

8704.90.92

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5
tấn nhưng không quá 10 tấn

50

8704.90.93

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10
tấn nhưng không quá 20 tấn

30

8704.90.94

– – – Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20
tấn nhưng không quá 45 tấn

15

8704.90.99

– – – Loại khác

0

 

 

 

87.11

Mô tô (kể cả moped) và xe đạp có gắn động
cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.

 

8711.10

– Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung
tích xi lanh không quá 50 cc:

 

– – Dạng CKD:

 

8711.10.12

– – – Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ

70

8711.10.13

– – – Xe mô tô khác và xe
scooter

75

8711.10.19

– – – Loại khác

75

 

– – Loại khác:

 

8711.10.92

– – – Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ

70

8711.10.93

– – – Xe mô tô khác và xe
scooter

75

8711.10.99

– – – Loại khác

75

8711.20

– Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung
tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

 

8711.20.10

– – Xe mô tô địa hình

75

8711.20.20

– – Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ

70

 

– – Loại khác, dạng CKD:

 

 

– – – Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên
cạnh), bao gồm cả xe scooter:

 

8711.20.31

– – – – Loại dung tích xi lanh trên 150 cc
nhưng không quá 200 cc

75

8711.20.32

– – – – Loại dung tích xi lanh trên 200 cc
nhưng không quá 250 cc

75

8711.20.39

– – – – Loại khác

75

 

– – – Loại khác:

 

8711.20.45

– – – – Loại có dung tích xi lanh không quá
200 cc

75

8711.20.49

– – – – Loại khác

75

 

– – Loại khác:

 

 

– – – Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên
cạnh), bao gồm cả xe scooter:

 

8711.20.51

– – – – Loại dung tích xi lanh trên 150 cc
nhưng không quá 200 cc

75

8711.20.52

– – – – Loại dung tích xi lanh trên 200 cc
nhưng không quá 250 cc

75

8711.20.59

– – – – Loại khác

75

8711.20.90

– – – Loại khác

75

8711.30

– Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung
tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:

 

8711.30.10

– – Xe mô tô địa hình

75

8711.30.30

– – Loại khác, dạng CKD

75

8711.30.90

– – Loại khác

75

8711.40

– Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung
tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:

 

8711.40.10

– – Xe mô tô địa hình

75

8711.40.20

– – Loại khác, dạng CKD

75

8711.40.90

– – Loại khác

75

8711.50

– Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung
tích xi lanh trên 800 cc:

 

8711.50.20

– – Dạng CKD

75

8711.50.90

– – Loại khác

40

8711.90

– Loại khác:

 

8711.90.40

– – Xe mô tô 3 bánh ( loại xe gắn thùng bên
cạnh)

75

 

– – Loại khác, dạng CKD:

 

8711.90.51

– – – Xe mô tô chạy điện

60

8711.90.52

– – – Loại khác, có dung tích xi lanh không
quá 200cc

70

8711.90.53

– – – Loại khác, có dung tích xi lanh trên
200cc nhưng không quá 500cc

60

8711.90.54

– – – Loại khác, có dung tích xi lanh trên
500cc

60

 

– – Loại khác:

 

8711.90.91

– – – Xe mô tô chạy điện

60

8711.90.99

– – – Loại khác

60

 

 

 

 

Ghi chú: Đối với dòng thuế ô tô dạng CKD thuộc các nhóm 8703, 8704 thực hiện theo hướng dẫn tại Chương 98 mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế

>>Wiki Thủ Tục Hải Quan - Logistics Việt Nam<<

☻Bài học thì rất nhiều nhưng quan trọng là có nhớ được nó hay không. ☻Hãy loại bỏ từ "giá như" và những từ đồng nghĩa với nó ra khỏi cuộc sống.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.