CẬP NHẬT BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2021

(Bản cập nhật ngày 06/11/2021)

Ngày 19/10/2021 Chính phủ đã ký Nghị định số 90/2021/NĐ-CP ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt và điều kiện hướng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo hiệp định thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào từ ngày 04/10/2020 đến ngày 04/10/2023.
CÁC PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH:
1.Phụ lục I – Danh mục hàng hóa được hưởng ưu đãi giảm 50% thuế suất ATIGA của Việt Nam theo Hiệp định thương mại Việt Nam – Lào.
2.Phụ lục II – Danh mục hàng hóa không được hưởng ưu đãi thuế quan theo Hiệp định thương mại Việt Nam – Lào.
3.Phụ lục III – Danh mục hàng hóa được hưởng chế độ hạn ngạch thuế quan hằng năm theo Hiệp định thương mại Việt Nam – Lào.
ĐIỀU KIỆN HƯỞNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT:
1. Hàng hóa được nhập khẩu từ CHDCND Lào vào Việt Nam.
2. Đáp ứng theo quy định của pháp luật hiện hành về Quy tắc xuất xứ áp dụng cho hàng hóa được hưởng ưu đãi thuế quan Việt Nam – Lào và phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu S (C/O form S) do cơ quan có thẩm quyền của CHDCND Lào cấp theo quy định.
HIỆU LỰC THI HÀNH:
1. Nghị định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký (19/10/2021).
2. Đối với các tờ khai hải quan đăng ký từ ngày 04/10/2020 đến trước ngày 19/10/2021, nếu đáp ứng đủ điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định và đã nộp thuế theo thuế suất cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Hòn Gai tổng hợp thêm 3 phụ lục tại Nghị định nêu trên vào File Biểu thuế XNK 2021 để thuận tiện trong tra cứu, thực hiện.
Đến nay đơn vị đã cập nhật tổng cộng 25 biểu thuế, 72 chính sách quản lý hàng hóa của Chính phủ và các Bộ/Ngành liên quan đến 8120/10.813 dòng hàng theo danh mục hàng hóa XNK Việt Nam.
GHI CHÚ:
1.Thuế suất thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam – Lào được tổng hợp tại Cột số 19.
2. Đối với các dòng hàng có mã HS tương ứng với Phụ lục I: Đã tính bằng 50% thuế suất ATIGA.
3. Đối với các dòng hàng có mã HS tương ứng với Phụ lục II: không được hưởng ưu đãi thuế quan, được viết tắt là: (-LAO)
4. Đối với các dòng hàng có mã HS tương ứng với Phụ lục III: hưởng chế độ hạn ngạch thuế quan hàng năm, được viết tắt là: HN.
================

72 CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU) NĂM 2022 THEO MÃ HS CODE.

1. DM HH cấm kinh doanh TNTX, CK: 69/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018

2. Chính sách quản lý đối với hóa chất (theo 05 phụ lục): 113/2017/NĐ-CP ngày 10/09/2017

3. DM phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất: 28/2020/QĐ-TTg ngày 24/09/2020

4. HH NK phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập: 23/2019/QĐ-TTg ngày 27/06/2019

5. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng Bột ngọt: 1933/QĐ-BCT ngày 22/07/2020

6. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng Phân bón: 715/QĐ-BCT ngày 07/03/2020

7. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng Plastic và SP Plastic: 1900/QĐ-BCT ngày 20/07/2020

8. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng Phôi thép và thép dài: 918/QĐ-BCT ngày 20/03/2020

9. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng Thép cuộn, thép dây:  920/QĐ-BCT ngày  20/03/2020

10. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng Thép hình chữ H: 3024/QĐ-BCT ngày 20/11/2020

11. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng Thép không gỉ cán nguội: 3162/QĐ-BCT ngày 21/10/2019

12. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng Thép mạ: 3023/QĐ-BCT ngày 20/11/2020

13. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng Sản phẩm nhôm: 2942/QĐ-BCT ngày 28/09/2019

14. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng Thép cán phẳng được sơn: 3198/QD-BCT ngày 24/10/2019

15. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng thép các bon cán nguội: 477/QĐ-BCT ngày 09/02/2021

16. Phòng vệ thương mại đối với mặt hàng Đường Thái Lan: 3390/QĐ-BCT ngày 21/12/2020

17. DM chi tiết theo mã HS đối với Thóc, gạo; Tinh dầu xá xị TNTX; Kim cương thô; Xăng dầu; Khoáng sản XK; Thuốc lá; Giấy cuộn thuốc lá; MMTB chuyên ngành thuốc lá; Than XK: 41/2019/TT-BCT ngày 16/12/2019

18. Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm hàng hóa nhóm 2: 1182/QĐ-BCT ngày 06/04/2021

19. Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm: 1182/QĐ-BCT ngày 06/04/2021

20. Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng: 1182/QĐ-BCT ngày 06/04/2021

21. DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành:  765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019

22. DM hàng tiêu dùng, thiết bị y tế, phương tiện đã qua sử dụng cấm NK theo mã số HH (mã HS) thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương: 12/2018/TT-BCT ngày 15/06/2018

23. DM HH tạm ngừng kinh doanh TNTX, CK theo mã HS code: 12/2018/TT-BCT ngày 15/06/2018

24. Hạn ngạch thuế quan NK: 12/2018/TT-BCT ngày 15/06/2018

25. DM thuốc lá điếu, xì gà NK: 37/2013/TT-BCT ngày 30/12/2014

26. DM sản phẩm, HH có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương: 41/2015/TT-BCT, 29/2016/TT-BCT và 33/2017/TT-BCT

27. DM sản phẩm, HH có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm QLNN của Bộ Giao thông vận tải: 41/2018/TT-BGTVT ngày 30/07/2018

28. DM sản phẩm, HH phải chứng nhận hoặc công bố hợp chuẩn hợp quy: 41/2018/TT-BGTVT ngày 30/07/2018

29. DM các loại phương tiện chuyên dùng có tay lái bên phải hoạt động trong phạm vi hẹp và không tham gia giao thông được phép NK: 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/04/2015

30. DM các loại ô tô và bộ linh kiện lắp ráp ô tô, các loại xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe máy chuyên dùng, thuộc QLCN của bộ giao thông vận tải, bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ thuộc diện cấm NK: 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/04/2015

31. DM các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng và đã bị thay đổi kết cấu để chuyển đổi công năng so với thiết kế ban đầu thuộc diện cấm NK: 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/04/2015

32. DM các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng thuộc diện cấm NK: 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/04/2015

33. DM HH NK theo giấy phép và thuộc diện QLCN của bộ giao thông vận tải: 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/04/2015

34. Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi NK: 2284/QĐ-BKHCN ngày 05/08/2018

35. DM sản phẩm, HH nhóm 2 thuộc trách nhiệm QLNN của Bộ LĐTBXH: 01/2021/TT-BLĐTBXH ngày 03/06/2021

36. DM động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

37. DM giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại VN: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

38. DM giống vật nuôi quý hiếm cấm XK: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

39. DM động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

40. DM giống thủy sản NK thông thường: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

41. DM các loài thủy sản XK có điều kiện: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

42. DM các loài thủy sản sống được phép NK làm thực phẩm 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

43. DM các loài thủy sản cấm XK. 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

44. DM vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của VN.: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày  29/10/2018

45. DM thực phẩm có nguồn gốc thực vật NK phải kiểm tra an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ NN&PTNN: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

46. DM các sản phẩm thức ăn chăn nuôi NK được phép lưu hành tại VN:15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

47. DM hóa chất, kháng sinh cấm NK, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại VN.: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

48. DM thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép NK lưu hành tại VN: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

49. DM HH cấm XK là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

50. Bảng mã HS đối với DM gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi XK phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

51. DM thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại VN: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

52. DM HH NK phải KTCN trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ NN&PTNN: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018

53. DM cụ thể HH cấm XK, cấm NK thuộc diện QLCN của Bộ Quốc Phòng theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ 173/2018/TT-BQP ngày 31/12/2018

54. DM sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ TTTT: 01/2021/TT-BTTTT ngày 04/05/2021

55. DM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực in: 22/2018/TT-BTTTT ngày 28/12/2018

56. DM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm: 22/2018/TT-BTTTT ngày 28/12/2018

57. DM sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm NK kèm theo mã số HS code: 11/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018

58. DM sản phẩm an toàn thông tin mạng NK theo giấy phép: 13/2018/TT-BTTTT ngày n15/10/2018

59. DM, quy cách và chỉ tiêu kỹ thuật khoáng sản làm vật liệu xây dựng XK: 05/2019/TT-BXD gày 10/10/2019

60. Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu: “48/2018/TT-BYT – 03/2021/TT-BYT” ngày 04/03/2021

61. DM thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc diện QLCN của Bộ Y tế: 05/2018/TT-BYT ngày 04/05/2018

62. DM hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực QLNN của Bộ Y tế: 09/2018/TT-BYT ngày 27/04/2018

63. DM hàng hóa là vàng theo mã HS thuộc quản lý của NHNN: 47/2018/TT-NHNN ngày  28/12/2018

64. DM HH chỉ định cơ sở in, đúc tiền NK phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước: 38/2018/TT-NHNN ngày 25/12/2018

65. Bảng mã HS đối với HH là động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm: 924/QĐ-BNN-TCLN 24/03/2017

66. RR về giá hàng XK
67. RR về giá hàng NK
68. HH XK rủi ro về phân loại
69. HH XK rủi ro về áp dụng mức thuế
70. HH NK rủi ro về phân loại
71. HH NK rủi ro về áp dụng mức thuế
72. HH NK rủi ro về thuế NK bổ sung

CẬP NHẬT 25 BIỂU THUẾ LIÊN QUAN ĐẾN HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU NĂM 2022:

​1. Biểu thuế nhập khẩu thông thường
2. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
3. Biểu thuế giá trị gia tăng
4. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam Asean – Trung Quốc
5. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Asean
6. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt  Asean – Nhật Bản
7. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt  Việt Nam – Nhật Bản
8. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Asean – Hàn Quốc
9. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Asean – Úc – New di lân
10. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Asean – Ấn độ
11. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam – Hàn Quốc
12. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê
13. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á – Âu và các nước thành viên
14. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Asean – Hồng Kông
15. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam – Cu Ba (Theo Nghị định 39/2020/NĐ-CP giai đoạn 2020-2023)
16. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt EVFTA
17. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt UKVFTA (giai đoạn 2021-2022)
18. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam – Lào (theo Nghị định số 90/2021/NĐ-CP ngày 19/10/2021 có hiệu lực đến ngày 04/10/2023)
19. Thuế tiêu thụ đặc biệt
20. Biểu thuế xuất khẩu
21. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện hiệp định CPTPP
22. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi để thực hiện hiệp định CPTPP
23. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi EVFTA
24. Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt UKVFTA
25. Thuế bảo vệ môi trường

Nguồn: Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Hòn Gai

>>Wiki Thủ Tục Hải Quan - Logistics VN<<

☻Bài học thì rất nhiều nhưng quan trọng là có nhớ được nó hay không. ☻Hãy loại bỏ từ "giá như" và những từ đồng nghĩa với nó ra khỏi cuộc sống.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *