Văn bản này được thay thế bởi công văn số 2765/TCHQ-GSQL ngày 01/04/2015 -Bảng mã loại hình Xuất nhập khẩu trên hệ thống VNACCS.


3283 TCHQ-GSQL Mã Loại Hình Xuất Nhập Khẩu Trên Hệ Thống VNACCS (521.0 KiB, 178 lượt tải về)

BỘ TÀI CHÍNH

TỔNG CỤC HẢI QUAN

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————

Số: 3283/TCHQ-GSQL

V/v mã loại hình XNK trên hệ thống VNACCS

Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2014

Kính gửi: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố.

Để thực hiện thng nhất việc khai báo đối với chỉ tiêu mã loại hình trên hệ thống VNACCS, Tổng cục
Hải quan đã đưa Bảng mã loại hình và Bảng hư
ng dẫn sử dụng và so sánh với mã loại hình đang áp dụng trên hệ thng hiện nay lên website Hải quan tại chuyên mục VNACCS, Tổng cục Hải quan hướng dẫn như sau:

Đề nghị Cục Hải quan tỉnh, thành phố chđạo các đơn vị trực thuộc chủ động nghiên cứu, hướng dẫn doanh nghiệp khai báo chỉ tiêu “Mã loại hình” khi làm thủ tục hải quan. Trường hợp có vướng mắc phát sinh, đề nghị Cục Hải quan tỉnh kịp thời tổng hợp, phản ánh về Tổng cục Hải quan (Cục Giám sát quản lý vHải quan) để được hướng dẫn./.

Nơi nhận:

Như trên;

Đơn vị thuộc và trực thuộc TCHQ (để t/hiện);

– Lưu: VT,GSQL(3b).

KT. TỔNG CỤC
TRƯỞNG

PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG

Vũ Ngọc Anh

BẢNG SO SÁNH MÃ LOẠI HÌNH NHẬP KHẨU TRÊN HỆ THỐNG VNACCS VÀ E – CUS

STT

VNACCS

E-CUS

Ghi
chú


LH

CD

Tên


LH

Tên

1

A11

 

Nhập kinh doanh tiêu dùng

Hướng dn: Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khu hàng hóa tiêu dùng đ kinh doanh thương
mại đơn thuần trừ nhập hàng tiêu dùng đ
làm
nguyên liệu đầu vào cho hoạt động sản xuất hàng hóa. Bao gồm hoạt động nhập
khẩu từ nước ngoài, từ Khu ph
i
thuế quan vào nội
địa.

NKD01

Nhập kinh doanh

Sử dụng trong trường hợp nhập khu hàng hóa đ kinh doanh

NKD02

Nhập kinh doanh dầu khí

Nhập kinh doanh của dự án dầu khí

NKD03

Nhập kinh doanh đá quý

Nhập kinh doanh mặt hàng đá quý

NKD04

Nhập kinh doanh gắn máy

Nhập kinh doanh xe gn máy

NKD06

Nhập kinh doanh ô tô

Nhập kinh doanh xe ô tô

NKD11

Nhập kinh doanh tại chỗ

Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu
hàng hóa theo hợp đồng mua bán với doanh nghiệp chế xuất hoặc với doanh
nghiệp nước ngoài nhưng do doanh nghiệp V
iệt Nam giao
hàng theo chỉ định của người thuê gia công nước ngoài; nhập sản ph
m gia công để thanh toán tiền gia công được thỏa thuận trong hợp
đồng gia công; nhập sản phẩm gia công bán vào thị trường nội
địa để kinh doanh (không qua sản xuất);

 

 

 

NKD13

Nhập kinh doanh
từ Khu Thương mại vào nội địa

Sử dụng trong
trường h
p doanh nghiệp nhập kinh doanh hàng hóa từ Khu
Thương mại (Khu Phi thuế quan)

NKD20

Nhập kinh doanh
biên giới

Sử dụng trong trường hợp nhập hàng
hóa đ
kinh doanh qua biên giới theo quy định QĐ
254/2006/QĐ-TTg (Lưu
ý: Không phải là
trao đ
i cư dân biên giới)

NGC03

Nhập gia công
kinh doanh

Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu
hàng hóa là thiết bị, phụ tùng, vật tư, dụng cụ cầm tay và các vật ph
m tương tự, không trực tiếp cấu thành vào sản phm gia công, nhập khu từ nước ngoài, từ khu phi
thuế quan, nhập khẩu tại chỗ, theo h
p đồng gia công,
nhưng doanh nghiệp phải nộp thuế và không theo dõi thanh khoản cùng hợp đồng
gia công.

NDT03

Nhập đầu tư ô tô

Nhập ô tô của doanh nghiệp đầu tư

2

A12

 

Nhập kinh doanh sản xuất

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp doanh nghiệp nhập kh
u hàng hóa tiêu dùng
trực ti
ế
p (bao gm
Doanh nghiệp chế xuất); hàng hóa nhập
khẩu
là máy
móc thiết bị tạo tài sản c
định cho doanh nghiệp
nhưng không được miễn thuế theo dự án đầu tư hoặc làm nguyên liệu đầu vào cho
hoạt động sản xuất hàng hóa (trừ các trường hợp nhập kh
u tại mã A41). Bao gồm hoạt
động nhập kh
u từ nước ngoài, từ
Khu phi thuế quan vào nội địa.

NKD02

Nhập kinh doanh dầu khí

Nhập kinh doanh
của dự án dầu khí

NKD03

Nhập kinh doanh đá quý

Nhập kinh doanh mặt hàng đá quý

NKD04

Nhập kinh doanh gắn máy

Nhập kinh doanh xe gắn máy

NKD06

Nhập kinh doanh ô tô

Nhập kinh doanh xe ô tô

NKD11

Nhập kinh doanh tại chỗ

Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu
hàng hóa theo hợp đồng mua bán với doanh nghiệp chế xuất hoặc với doanh
nghiệp nước ngoài nhưng do doanh nghiệp Việt Nam giao hàng theo chỉ định của
người thuê gia công nước ngoài; nhập sản phẩm gia công để thanh toán tiền gia
công được thỏa thuận trong hợp đồng gia công; nhập sản phẩm gia công bán vào
thị trường nội địa để kinh doanh (không qua sản xu
t);

NGC03

Nhập gia công kinh doanh

Sử dụng trong trường hợp nhập khu hàng hóa là thiết bị, phụ tùng, vật tư, dụng cụ cầm tay và các vật
ph
m tương tự, không trực tiếp cấu thành vào sản phẩm
gia công, nhập khẩu từ nước ngoài, từ khu phi thuế quan, nhập khẩu tại chỗ,
theo hợp đồng gia công, nhưng doanh nghiệp phải nộp thuế và không theo dõi
thanh khoản cùng hợp đồng gia công.

NDT01

Nhập đầu tư

Hàng hóa nhập khẩu là máy móc thiết
bị tạo tài sản cố định cho doanh nghiệp, được miễn thuế theo dự án đầu tư

NDT16

Nhập đầu tư tại chỗ

Hàng hóa nhập khẩu là máy móc thiết
bị tạo tài sản cố định của doanh nghiệp được miễn thuế nhập khẩu tại chỗ.

NDT08

Nhập đầu tư nộp thuế

Hàng hóa nhập khu là máy móc thiết bị tạo tài sản cố định cho
doanh nghiệp nhưng không được miễn thuế theo dự án đầu tư

NDT18

Nhập đầu tư nộp thuế tại chỗ

Hàng hóa nhập khẩu là máy móc thiết
bị tạo tài sản cố định của doanh nghiệp không được miễn thuế theo
dự án đầu tư được nhập khẩu tại chỗ.

NCX03

Nhập chế xut tiêu dùng

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp chế xuất nhập khẩu hàng h
óa để phục vụ mục đích
tiêu dùng trực tiếp.

3

A21

 

Chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn
tạm nhập

Hướng dẫn: Sử dụng mã loại hình này
trong trường hợp chuy
n tiêu thụ nội địa hàng hóa
có nguồn gốc từ tạm nhập kh
u.

NKD01

Nhập kinh doanh

Theo Khoản 8 Điều 11 Thông tư số
128/2013/TT-BTC khi chuyển tiêu thụ nội địa th
ì phải mở
tờ khai mới. Trường hợp chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập thì sử dụng
mã A21.

Các loại hình chuyển mục đích sử
dụng khác khi chuyển mục đích sử dụng sẽ khai vào mã A42 – Chuyển tiêu thụ
nội địa khác

NKD08

Nhập kinh doanh chuyển mục đích

Sử dụng trong trường hợp chuyn mục đích sdụng từ nguồn tạm nhập.

4

A31

 

Nhập hàng xuất khẩu bị trả lại

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp hàng xuất khẩu bị trả lại (gồm trả lại để sửa chữa, t
á
i chế; tiêu thụ nội địa; tiêu hủy hoặc tái
xuất sang nước thứ 3 của các
l
oại hình xut kinh doanh thông thường, xuất sản phm
gia công, xuất sản phẩm sản xuất xuất khẩu, xuất sản phẩm doanh nghiệp chế
xuất.

NKD19

Nhập hàng xut
khẩu bị trả lại

Hàng nhập khu
là hàng đã
xuất khẩu từ nội địa cho các đối tác nước
ngoài, cho Khu Phi thuế quan nhưng bị trả lại nguyên trạng.

Lưu ý: Chuyển luồng để kiểm tra, kết luận điều
kiện hoàn thuế xuất khẩu, không thu thuế nhập khẩu.

NGC23

Nhập hàng xuất gia công bị trả lại

Hàng nhập khẩu là thành phẩm của
hợp đồng gia công nhưng bị nước ngoài trả lại nguyên trạng (trừ hàng gia công
trả lại để tiêu hủy)

Lưu ý: Chuyn luồng, kim tra theo dõi riêng

NGC25

Nhập trả nguyên liệu không dùng hết

Nhập lại nguyên liệu thuê gia công
ở nước ngoài nhưng không dùng hết

Lưu ý: Chuyển luồng

NGC99

Nhập gia công tạm nhập tái chế

Sản phẩm gia công đã xuất khẩu cho
đối tác nước ngoài thuộc hợp đ
ng gia công nhưng bị trả
lại để tái chế sau đó xuất đi

Lưu ý: Chuyn luồng
ki
m tra. Khi khai đ nghị bổ sung thông tin đ theo dõi như:
số của tờ khai xuất
khẩu

NSX08

Nhập trả hàng xuất sản xuất xuất
khẩu

Hàng hóa đã xuất khu là sản phẩm sản xuất từ nguyên liệu nhập sản xuất xuất khu bị đối tác nước ngoài trả lại nguyên trạng như
khi xuất khẩu

Lưu ý: Chuyn luồng; khai thông tin tờ khai đã
xuất khẩu để t
í
nh lại việc thanh khoản hoặc nguyên
liệu đầu vào. Khai thông tin tờ khai đ
ó
vào mã
quản lý riêng của dòng hàng

NDT05

Nhập đu tư
sửa chữa, tái chế

Sử dụng trong trường hợp nhập khu hàng đã xuất khẩu của doanh nghiệp đầu tư để tái chế, sửa chữa

NDT19

Nhập trả hàng đu tư đã xuất khẩu

Sử dụng trong trường hợp nhập khu hàng đã xuất khẩu ca doanh nghiệp đầu tư
(xuất cho đối tượng khác, tiêu hủy…)

NTA25

Tạm nhập tái chế

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa
đã xuất khẩu ra nước ngoài hoặc xuất khẩu tại chỗ (xuất cho hợp đồng gia công
nước ngoài, xuất cho doanh nghiệp chế xuất) nhưng bị đối tác trả lại để sửa
chữa, tái chế, sau đó Xuất khẩu toàn bộ. Loại hình này cũng có thể theo dõi ở
chế độ tạm G13

Lưu ý:
Chuyển luồng, bổ sung thêm thông tin để theo dõi được thời hạn t
á
i chế, tái xuất.

NCX05

Nhập trả hàng xuất chế xuất

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa
Xuất khẩu của doanh nghiệp chế xuất bị người mua hàng trả lại

5

A41

 

Nhập kinh doanh của doanh nghiệp
đầu tư

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thực hiện quyền kinh
doanh nhập kh
u, (áp dụng cả doanh nghiệp chế
xuất thực hiện quyền kinh doanh)

NKD05

Nhập đu tư kinh doanh

Sử dụng trong trường hợp thực hiện
quyền kinh doanh của doanh nghiệp đầu tư.

6

A42

 

Chuyển tiêu th ni đa khác

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp hàng nhập khẩu đã kê khai thuộc đ
i tượng
không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế, hàng được ân hạn thuế (loại hình
sản xuất xuất kh
u ) hoặc áp dụng thuế suất ưu
đãi đặc biệt sau đó thay đổi đ
i tượng không chịu
thuế (trừ trường hợp chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập A21).

NKD01

Nhập kinh doanh

Thực hiện theo quy định tại Khoản 8
Điều 11 Thông tư số 128/2013/TT-BTC tr
trường hợp hàng
tạm nhập tái xuất chuyển tiêu thụ nội địa.

NKD11

Nhập kinh doanh tại chỗ

Sử dụng đi với trường hợp nguyên phụ liệu, vật tư, phế phẩm, phế liệu dư thừa sau
khi thanh khoản hợp đồng gia công bán vào nội địa

7

E11

X

Nhập nguyên liệu của doanh
nghiệp chế xuất

Hướng dẫn: Sử dụng trong trưng hợp nhập nguyên liệu, vật tư từ nước ngoài đ sản xut hàng xut khu , gia công hàng Xuất khẩu của doanh
nghiệp chế xuất

NCX01

Nhập chế xuất sản xuất

Sử dụng trong trường hp nhập nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hóa xuất khẩu của doanh
nghiệp chế xuất

NSX03

Nhập sản xut
xu
t khẩu vào Khu chế xuất

Sử dụng trong trường hợp nhập nguyên
liệu từ nước ngoài vào
doanh nghiệp chế xuất để sản xuất
xuất khẩu

NGC09

Nhập Khu chế
xu
t

Sử dụng trong trường hợp nhập
nguyên liệu từ nước ngoài vào doanh nghiệp chế xuất để gia công.

NTA10

Nhập nguyên phụ liệu vào Khu chế
xuất để gia công

 

8

E13

X

Nhập tạo tài sản cố định của
doanh nghiệp chế xuất

NDT11

Nhập đầu tư Khu chế xuất

Sử dụng trong trường hợp nhập máy
móc, thiết bị tạo tài sản cố định

 

 

 

Hướng dn: Sử dụng trong trường hợp nhập khu tạo
tài sản cố định của doanh nghiệp chế xuất, (bao gồm cả nhập từ nước ngoài, từ
nội địa hoặc từ các doanh nghiệp chế xuất khác)

NDT09

Nhập đu tư từ
Việt Nam

Sử dụng trong trường hợp nhập máy
móc, thiết bị tạo tài sản cố định của doanh nghiệp chế xuất từ Việt Nam

NDT10

Nhập kinh doanh đầu tư (trong nước)

Sử dụng trong trường hợp nhập máy
móc, thiết bị tạo tài sản cố định của doanh nghiệp chế xuất từ trong nước
(giống mã NDT09)

NDT14

Nhập đu tư
Khu công nghiệp

Sử dụng trong trường hợp nhập đu tư máy móc, thiết bị của doanh nghiệp chế xuất trong Khu công
nghiệp.

NDT17

Nhập đầu tư liên doanh

 

NTA12

Mua hàng của nội địa (xí nghiệp Khu
chế xuất)

 

NCX02

Nhập chế xuất đầu tư

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp chế xuất nhập kh
u tạo tài sản cố định.

9

E15

 

Nhập nguyên liệu của doanh
nghiệp chế xuất từ nội địa

ng
dẫn: S
dụng trong trường hợp Doanh nghiệp chế
xuất nhập khẩu nguyên liệu từ nội địa để sản xuất hàng xuất khẩu

NSX04

Khu chế xuất mua hàng từ nội địa để
sản xuất

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp chế xuất mua nguyên liệu từ nội địa vào doanh nghiệp chế xuất để sản
xuất xuất khẩu

NGC12

Nhập thành phm
từ nội địa vào Khu chế xuất

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp chế xuất nhập sản phẩm từ nội địa làm nguyên liệu sản xuất

NCX04

Nhập chế xut cho mục đích khác

Nhập khác

NGC14

Nhập chế xut tại chỗ

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp ch
ế xuất mua nguyên liệu từ nội địa để gia công.

NTA09

Tái nhập thành phẩm gia công vào
Khu chế xuất

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp chế xuất nhập lại thành phẩm thuê gia công từ nội địa (nếu quy định
doanh nghiệp chế xuất phải mở tờ khai)

10

E21

X

Nhập nguyên liệu để gia công cho
thương nhân n
ướ
c ngoài

ng
dẫn: Sử dụng trong trường hợp nhập nguyên liệu đ
gia công cho thương nhân nước ngoài. Nguyên liệu thực hiện hợp đng gia công có th nhập theo chỉ định
hoặc tự cung ứng từ nguồn nhập khẩu, (bao gồm cả trường hợp doanh nghiệp nội
địa nhận gia công cho doanh nghiệp chế xuất)

NGC01

Nhập gia công

Nhập khẩu nguyên liệu, vật tư gia
công từ nước ngoài hoặc nhập tại chỗ theo hợp đồng gia công với đối tác nước
ngoài

NGC08

Nội địa mua hàng của Khu chế xuất

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp gia công mua nguyên liệu từ doanh nghiệp chế xuất

NGC13

Nhập gia công tại chỗ

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp gia công nhập sản phẩm, nguyên liệu, thuộc hợp đồng gia công và nhập
khẩu nội địa theo chỉ định của người thuê gia công.

NGC16

Nhập gia công từ Khu thương mại về
n
i đa

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp gia công nhập nguyên liệu từ Khu thương mại

NGC18

Nhập nguyên liệu từ hợp đồng gia
công khác

Sử dụng trong trường hợp chuyển
nguyên liệu, phụ liệu, th
ành phm
được chuyển từ hợp đồng khác sang

NGC19

Nhập sản phẩm gia công chuyển tiếp
từ hợp đồng gia công khác

Sdụng trong
trường hợp nhập sản phẩm từ hợp đồng gia công khác sang

Lưu ý: Nếu việc xuất sản phẩm gia công được thanh khoản riêng thì việc nhập
này tính của một hợp đồng khác và do người thuê chỉ định nhận hàng tại Việt
Nam và phải khai báo
l
àm thủ tục hải quan bình
thường.

NGC21

Nhập gia công tự cung ứng

Hàng hóa do doanh nghiệp nhận gia
công tự cung ứng cho hợp đồng

 

E23

X

Nhập nguyên liệu gia công từ hợp
đồng khác chuyển sang

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp chuy
n nguyên liệu từ hợp đồng khác sang

NGC18

Nhập nguyên liệu từ hợp đồng gia
công khác

Sử dụng trong trường hợp chuyển
nguyên liệu, phụ liệu, thành ph
m được chuyển từ hợp
đồng khác sang

11

E31

X

Nhập nguyên liệu sản xuất xuất khẩu

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp doanh nghiệp nhập kh
u nguyên liệu để sản
xuất hàng hóa xuất khẩu

NSX01

Nhập để sản xuất xuất khẩu

Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu
để sản xuất hàng xuất khẩu

NSX02

Nhập đầu tư sản xuất xuất khẩu

Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực
tiếp nước ngoài (trừ doanh nghiệp chế xuất) nhập nguyên liệu đ
sản xuất hàng xuất khẩu

NSX06

Nhập sản xuất xuất khẩu tại chỗ

Sử dụng trong
trường hợp doanh nghiệp nhập nguyên liệu từ doanh nghiệp chế xuất, sản phẩm
của doanh nghiệp gia công để sản xuất xuất khẩu

NSX07

Nhập nguyên liệu vào kho bảo thuế
để sản xuất xuất kh
u

Sử dụng trong trường hợp nhập nguyên liệu vào kho bảo thuế để sản xuất xuất khẩu

12

E41

 

Nhập sản phẩm thuê gia công ở nước ngoài

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp doanh nghiệp Việt Nam nhập lại sản ph
m sau
khi thuê nước ngoài gia công, (bao gồm cả trường hợp doanh nghiệp Việt Nam
thuê doanh nghiệp ch
ế
xuất thực hiện gia công)

NGC22

Nhận hàng hóa đặt gia công tại nước
ngoài

Nhập khẩu hàng hóa là thành phẩm
thuê nước ngoài gia công khi đưa về Việt Nam

13

G11

 

Tạm nhập hàng kinh doanh tạm
nhập tái xuất

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp doanh nghiệp nhập kh
u đ kinh doanh tái xuất. Bao gồm các trường hợp
kinh doanh tạm nhập tái xuất với nước ngoài hoặc khu Khu phi thuế quan, doanh
nghiệp chế xuất

NTA01

Tạm nhập tái xut

Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài,
từ Khu phi thuế quan theo chế độ tạm để tái xuất thông thường

NTA24

Tạm nhập xăng du

 

NTA29

Tạm nhập hoán đổi xăng dầu tái xuất

 

14

G12

 

Tạm nhập máy móc, thiết bị phục
v
d án có thời hn

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp doanh nghiệp (bao gồm doanh nghiệp chế xuất) thuê mượn máy móc, thiết bị
từ nước ngoài hoặc từ các Khu phi thuế quan đưa vào Việt Nam.

NTA11

Nhập đu tư
tạm nhập thi công

Thuê mượn máy móc, thi công

NTA15

Nhập đầu tư tạm nhập

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tạm nhập máy móc thiết bị, phương
tiện phục vụ dự án có thời h
n ti
Vi
t Nam

NTA03

Tạm nhập tàu biển

 

15

G13

 

Tạm nhập miễn thuế

Hướng dn: Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu máy móc thiết bị do người thuê gia công cung cấp phục vụ hp
đồng gia công; máy móc thiết bị chuyển từ hợp đồng gia công này sang hợp đồng
gia công khác; nhập hàng mẫu, hàng triển lãm, quảng cáo… miễn thuế; nhập
hàng hóa bán trong doanh nghiệp mi
n thuế

NGC04

Nhập gia công tạm nhập

Máy móc thiết
bị nhập kh
u từ nước ngoài, nhập tại chỗ theo hợp đồng
gia c
ông để thực hiện hợp đồng gia công và tái xuất sau
kh
i kết thúc hợp đồng gia công

NGC02

Nhập đu tư
gia công

Máy móc thiết bị nhập khẩu từ nước
ngoài, nhập tại chỗ theo hợp đồng gia công để thực hiện hợp đồng gia công và
tái xuất sau khi kết thúc hợp đồng gia công

NGC13

Nhập gia công tại chỗ

Đi với trường
hợp máy móc, thiết bị được nhập kh
u từ nội địa theo chỉ
định của người thuê gia công

NGC20

Nhập máy móc thiết bị từ hợp đồng
gia công khác sang

Hàng là máy móc thiết bị chuyển từ
hợp đồng khác sang, trước khi chuyển phải làm thủ tục tái xuất mã G23 – Tái
xuất hàng miễn thuế tạm nhập

NTA14

Nhập triển lãm, hàng mẫu, quảng
cáo…

 

NTA 15

Nhập đầu tư tạm nhập

Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp có vn đầu tư trực tiếp nước ngoài
tạm nhập hàng hóa thuộc đối tượng được miễn thuế.

NGC07

Hàng hóa tạm nhập vào Khu chế xuất

Sử dụng trong
trường hợp hàng hóa tạm nhập vào Khu chế xuất để thực hiện việc gia công

NTA 16

Nhập đầu tư kinh doanh cửa hàng
miễn thuế

 

NTA 19

Nhập hàng bán tại cửa hàng miễn thuế

 

16

G14

 

Tạm nhập khác

Hướng dẫn: Sử dụng trong các
trường hợp tạm nhập khác chưa được chi tiết tại các mã tạm

NTA07

Tạm nhập ủy thác

 

NTA08

Tạm nhập viện trợ

 

17

G51

 

Tái nhập hàng đã tạm xuất

Hướng dẫn: Sử dng trong trường hợp nhập lại những hàng hóa
đã xuất theo chế độ tạm.

NGC24

Nhập máy móc thiết bị tái nhập

Sử dụng trong trường hợp tạm xut máy móc thiết bị cho hợp đồng gia công tại nước ngoài

NGC06

Hàng hóa tái nhập vào Khu chế xuất

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa
tạm xuất đi nay tái nhập lại

NDT19

Nhập trả hàng đu tư đã xuất khẩu

Trường hợp xuất khẩu ra nước ngoài
theo chế độ tạm thì khi nhập khẩu về sẽ sử dụng mã này; trường hợp xuất khẩu
B11 thì nhập khẩu lại sẽ dùng mã A31

NTA02

Tái nhập

Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài,
xuất khẩu vào doanh nghiệp chế xuất, Khu phi thuế quan theo chế độ tạm nay
nhập khẩu trở lại

NTA04

Nhập đầu tư tái nhập

 

NTA05

Tái nhập hàng xuất triển lãm

 

Nguyên tc chung khi đưa ra mã này sẽ sử dụng trong trường hợp tái nhập hàng
đã xuất đi theo chế độ tạm

18

C11

X

Hàng gửi kho ngoại quan

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp đưa hàng hóa vào kho ngoại quan

 

 

Trên hệ thống VNACCS hỗ trợ việc m
tờ khai nhập kho ngoại quan. (Hiện nay sử dụng tờ khai riêng,
khai thủ công là chủ yếu)

NTA06

Tạm nhập kho ngoại quan

 

19

C21

X

Hàng đưa vào Khu phi thuế quan

ng
dẫn: Sử dụng trong trường hợp nhập kh
u hàng hóa
từ nước ngoài, từ nội địa vào Khu phi thuế quan (khu TM Lao Bảo,
C
ầu Treo, Tịnh Biên, Mộc Bài)

NKD14

Nhập kinh doanh từ nước ngoài vào
Khu kinh tế

Sử dụng trong
trường hợp nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài vào Khu kinh tế là Khu phi thuế
quan

NKD16

Nhập kinh doanh từ nội địa vào Khu
thương mại

Hàng hóa từ nội địa nhập khẩu vào
bán trong Khu phi thu
ế quan; hàng hóa của các doanh
nghiệp trong Khu phi thuế quan nhập khẩu từ nội địa

NKD18

Nhập kinh doanh giữa các Khu phi
thuế quan

Hàng hóa nhập khẩu vào Khu phi thuế
quan từ Khu phi thuế quan khác; khi làm thủ tục nhập dùng mã C21, xuất mã C22

20

AEO

X

Doanh
nghiệp AEO

 

 

Chưa sử dụng

               

BẢNG
SO SÁNH MÃ LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU TRÊN HỆ THỐNG VNACCS VÀ E-CUS

STT

VNACCS

E-CUS

Ghi
chú

 


LH

CD

Tên


LH

Tên

 

1

B11

X

Xuất kinh doanh, Xuất khẩu của doanh
nghiệp đầu tư

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa kinh doanh thương mại đơn thuần ra nước
ngoài hoặc vào Khu phi thuế quan, doanh nghiệp chế xuất theo hợp đ
ng mua bán. Trừ trường hợp xuất sản phẩm gia công, sản xuất xuất
khẩu, doanh nghiệp chế xuất.

Sử dụng trong trường hợp thực hiện quyền kinh doanh xuất khẩu của doanh nghiệp
đầu tư trực tiếp, (bao gồm cả quyền kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất)

XKD01

Xuất kinh doanh

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa
Xuất khẩu từ nội địa ra nước ngoài, cho các khu phi thuế quan theo hợp đồng
mua bán (trừ loại hình gia công, sản xuất xuất khẩu, chế xuất hoặc là tạm
nhập)

 

XKD02

Xuất kinh doanh
dầu khí

Xuất kinh doanh của dự án dầu khí

 

XKD03

Xut kinh
doanh đá quý

Xuất kinh doanh mặt hàng đá quý

 

XKD04

Xut kinh
doanh xe gắn máy

Xuất kinh doanh xe gắn máy

 

XKD06

Nhập kinh doanh ô tô

Xuất kinh doanh xe ô tô

 

XKD11

Nhập kinh doanh tại chỗ

Sử dụng trong trường hợp nhập khu hàng hóa theo hợp đồng mua bán với doanh nghiệp chế xuất hoặc với
doanh nghiệp nước ngoài nhưng do doanh nghiệp Việt Nam giao hàng theo chỉ
định của người thuê gia công nước ngoài.

Đ phân biệt
hoạt động xuất nhập khẩu tại chỗ trên hệ thống VNACCS căn cứ vào các tiêu
chí:

MST của doanh nghiệp xuất khu, doanh nghiệp nhập khu;

Nước xuất khẩu / nước nhập khẩu;

Địa đim lưu
giữ hàng hóa chờ thông quan;

 

XKD09

Xut kinh
doanh từ nội địa vào Khu thương mại

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp nội địa xuất kinh doanh hàng hóa vào Khu phi thuế quan

 

XKD10

Xut kinh
doanh biên giới

Sử dụng trong trường hợp xuất hàng hóa
để kinh doanh qua biên giới theo quy định tại Quyết định s
254/2006/QĐ-TTg

(Lưu ý: Không phải là trao đi cư dân biên giới) (Bỏ vì không phát sinh kim ngạch)

 

XGC03

Xut gia công
kinh doanh

Hàng hóa xuất khẩu thuê gia công
tại nước ngoài nhưng không phải theo dõi, thanh khoản

 

XGC08

Hàng trong nội
địa bán cho Khu ch
ế xuất

Sử dụng trong
trường hợp hàng hóa trong nội địa bán cho doanh nghiệp chế xuất để gia công
(doanh nghiệp nội địa mở loại hình tương ứng, ở đây là xuất kinh doanh từ nội
địa vào)

 

XSX04

Khu chế xut bán hàng vào nội địa để sản xuất xuất khẩu

Sử dụng trong
trường hợp này doanh nghiệp chế xuất phải có quyền kinh doanh, nghiên cứu để
mã riêng để quản lý việc thực hiện quyền của doanh nghiệp đầu tư

 

XDT08

Xut đu tư gia công Khu công nghiệp

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp nội địa xuất kinh doanh để đầu tư cho doanh nghiệp chế xuất trong Khu
công nghiệp

 

XDT09

Xuất đầu tư kinh doanh Khu công
nghiệp

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp nội địa xuất đ
u tư cho Doanh nghiệp chế xuất
trong Khu công nghiệp

 

XDT10

Xut đu tư tại ch

 

 

2

B12

 

Xuất sau khi đã tạm xuất

ng
dẫn: Sử dụng mã loại hình này trong trường hợp doanh nghiệp đã tạm xuất hàng
hóa n
à
y quyết định xuất hẳn mặt hàng này.

XKD01

Xuất kinh doanh

Theo Khoản 8 Điều 11 Thông tư số
128/2013/TT-BTC khi chuyển tiêu thụ nội địa thì phải mở tờ khai mới. Trường
hợp đã mở tờ khai tạm xuất nay xuất hẳn thì sẽ sử dụng mã B12 Các loại hình
chuyển mục đích sử dụng khác khi chuyển mục đích sử dụng sẽ khai vào mã B11

 

XTA04

Xut đu tư tái xut

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp xuất hẳn hàng đầu tư đã tái xuất.

 

Sử dụng trong trường hợp Xuất
khẩu đi theo mã tạm (G6
1
)

 

3

B13

X

Xuất trả hàng đã nhập khẩu

Hướng dn: Sử dụng trong trường hợp hàng xuất khẩu bị trả lại (gồm trả lại đ
sửa chữa, tá
i chế; tiêu thụ nội địa; tiêu hủy hoặc tái xuất sang nước thứ 3 của các loại
hình xuất kinh doanh thông thường, xuất nguyên liệu gia công, xuất nguyên liệu
sản xuất xuất khẩu, nguyên liệu doanh nghiệp chế xuất, (việc áp dụng loại hình
này hàng hóa phải được xu
t trả nguyên trạng như
khi nhập kh
u)

XKD14

Xut trả hàng
đã nhập khẩu

Hàng Xut khu là hàng đã nhập khẩu kinh doanh từ nước ngoài, từ Khu phi thuế
quan, doanh nghiệp chế xuất nhưng phải trả lại nguyên trạng cho người bán.

Lưu ý: Chuyển luồng để kiểm tra,
k
ế
t luận điều kiện hoàn thuế xuất khẩu, không thu
thuế xuất khẩu
.

 

XGC21

Xut trả hàng
gia công đã nhập khẩu

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa
là nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công nay xuất trả lại cho
người thuê gia công.

Lưu ý: Chuyn lung,
ki
m tra theo dõi riêng?

 

XSX08

Xuất trả hàng hóa nhập khẩu sản
xuất xuất khẩu

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa
là nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu, nay trả lại nguyên trạng
như kh
i nhập khẩu cho đi tác nước
ngoài (bao gồm cả việc gửi hàng ra nước ngoài hoặc giao hàng trong nội địa)

Lưu ý: Chuyn luồng

 

XCX05

Xuất trả hàng nhập chế xuất

Hàng hóa của Doanh nghiệp chế
xuất đã nhập khẩu nay xuất trả nguyên trạng cho đối tác nước
ngoài.

 

XDT11

Xut trả hàng
đ
u tư đã nhập khẩu

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa
là máy móc thiết bị để tạo tài sản c
định của dự án đầu
tư nay xuất trả cho người cung cấp ban đầu.

Lưu ý: Chuyển luồng

 

XTA02

Tái xut

Sdụng trong
trường hợp xu
t trả hàng hóa đã nhập khẩu cho chủ hàng
hoặc tái xuất sang nước thứ 3

 

4

E42

X

Xuất sản phẩm của Doanh nghiệp
chế xuất

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp xuất khẩu sản phẩm sản xuất ra của Doanh nghiệp chế xuất bao gồm cả
trường hợp xuất ra nước ngoài và xuất vào nội địa.

XSX03

Xuất sản xuất xuất khẩu từ Khu chế
xuất

Sử dụng trong trường hợp xut sản phẩm từ Doanh nghiệp chế xuất vào nội địa để tiếp tục sản xuất
xuất khẩu.

 

XCX01

Xut chế xut sản xuất

Sử dụng trong trường hợp xut sản phẩm từ doanh nghiệp chế xuất ra nước ngoài.

 

5

E46

X

Hàng của Doanh nghiệp chế xuất vào
nộ
i
địa để GC

(Lưu ý: Theo quy định hiện nay thì Doanh nghiệp chế xuất không phải mở tờ
khai. Do vậy loại hình này chưa sử dụng)

XGC12

Xuất nguyên liệu từ Khu chế xuất
vào nội địa để gia công

Sử dụng trong trường hợp Doanh
nghiệp chế xuất xuất nguyên liệu vào nội địa thuê gia công

(Hiện nay các Thông tư
hướng d
n thủ tục Doanh nghiệp chế xuất khi thuê
doanh nghiệp trong nội địa gia công thì chỉ doanh nghiệp trong nội địa làm thủ
tục. Như vậy, Doanh nghiệp chế xuất không phải mở tờ khai v
n đề này trao đi xin ý kiến quản của các đơn vị nên mở tờ
khai hay chỉ cần thông báo cho cơ quan Hải quan biết)

 

XTA10

Tạm xut
nguyên liệu vào nội địa để gia công

 

 

6

E52

X

Xuất sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp xuất sản phẩm cho đối tác thuê gia công ở nước ngoài. Bao gồm các trường
hợp xuất sản phẩm tự cung ứng nguyên liệu, xuất sản ph
m gia công được chuyển tiếp nguyên liệu từ hợp đồng khác (bao gm cả trường hợp doanh nghiệp nội địa xuất trả sản phm gia công cho Doanh nghiệp chế xuất)

XGC01

Xut gia công

Sử dụng trong trường hợp xuất sản
phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài.

(Trường hợp xuất nguyên liệu thuê nước ngoài gia công mã E82; trường hợp xuất trả nước
ngoài chỉ định giao hàng tại Việt Nam hoặc xuất GCCC mã E56)

 

7

E56

X

Xuất sản phẩm gia công giao hàng
t
i ni đa

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp xuất sản phẩm gia công cho đ
i tác nước ngoài
nhưng chỉ định giao hàng tại Việt Nam. Bao gồm cả trường hợp xuất sản phẩm
gia công chuyển tiếp.

XGC13

Xuất gia công tại chỗ

Sử dụng xuất sản phẩm gia công cho
nước ngoài nhưng chỉ định giao hàng tại Việt Nam.

(Trường hợp xuất nguyên liệu,
vật tư gia công cho đ
i tác nước ngoài chỉ định giao
hàng tại Việt Nam sử dụng mã B
13;
trường hợp xuất
trả thiết bị máy móc cho đối tác nước ngoài chỉ định giao hàng tại Việt Nam
sử dụng mã G23)

 

XGC14

Xuất chế xuất tại chỗ

Sử dụng trong trường hợp xut sản phẩm gia công nhưng chỉ định giao hàng tại Việt Nam cho Doanh
nghiệp chế xuất

 

XGC16

Xut gia công
từ nội địa vào Khu thương mại

Sử dụng trong trường hợp xut sản phẩm gia công nhưng chỉ định giao hàng vào khu thương mại, khu
phi thuế quan…

 

8

E54

 

Xuất nguyên liệu gia công từ hợp
đồng khác sang

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp chuyển nguyên liệu, vật tư từ hợp đồng gia công này sang hợp đồng gia
công khác. Không bao gồm việc chuyển thiết bị máy móc (Thiết bị m
á
y móc khai báo bằng chế độ tạm, khi chuyển sang sẽ là xuất hàng tạm nhập G23)

XGC18

Xut nguyên
liệu gia công cho hợp đồng gia công khác

Sử dụng trong trường hợp chuyn nguyên liệu từ hợp đồng gia công này sang hợp đồng gia công khác.

 

9

E82

X

Xuất nguyên liệu, vật tư thuê
gia công ở nước ngoài

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp doanh nghiệp Việt Nam xuất nguyên liệu, vật tư thuê nước ngoài gia công.
(Trường hợp xuất máy móc, thiết bị theo dõi bằng chế độ tạm- G6
1
)

XGC10

Xut đặt gia
công hàng hóa ở nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp xuất
nguyên liệu, vật tư thuê gia công tại nước ngoài.

 

10

E62

X

Xuất sản phẩm Sản xuất xuất khẩu

Hướng dẫn: Sử dụng trong
trường hợp xuất sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu

XSX01

Xut khu hàng sản xuất từ hàng nhập khẩu

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa
là thành phẩm được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu theo mã E31.

 

XSX02

Xut đu tư Sản xuất xuất khẩu

Sdụng trong
trường hợp Xuất khẩu thành phẩm được sản xuất từ nguyên liệu nhập kh
u của doanh nghiệp đầu tư.

 

XSX06

Xut Sản xut Xut khẩu tại chỗ

Sử dụng trong trường hợp xuất sản
phẩm Sản xuất Xuất khẩu cho đối tác nước ngoài chỉ định giao hàng t
i Vit Nam.

 

11

G21

X

Tái xuất hàng kinh doanh tạm
nhập tái xuất

Hướng dn: Sử dụng trong trường hợp tái xuất hàng kinh tạm nhập tái xuất.

XTA20

Tái xut hàng
tạm nhập

Sử dụng trong trường hợp tái xuất
hàng hóa đã nhập theo loại hình kinh doanh tạm nhập tái xuất

 

XTA16

Tái xut xăng
d
u tạm nhp

 

 

XTA29

Tái xuất hoán đổi xăng dầu tái xuất

 

 

12

G22

X

Tái xuất máy móc, thiết bị phục
v
d án có thời hạn

ng
dẫn: Sử dụng trong
trường
hợp doanh nghiệp thuê
mượn máy móc, thiết bị từ nước ngoài hoặc từ các khu phi thuế quan đưa vào
Việt Nam nay tái xuất đi

XTA11

Xut đu tư tái xut thi công

Sử dụng trong trường hợp xut trả máy móc, thiết bị đã thuê mượn

 

XTA04

Xuất đầu tư tái xuất

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tái xuất máy móc
thiết bị, phương tiện phục vụ dự án có thời h
n ti Vit Nam

 

XTA03

Tái xut tàu
bi
n

 

 

13

G23

X

Tái xuất miễn thuế hàng tạm nhập

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp tái xuất máy móc thiết bị do người thuê gia công cung cấp phục vụ hợp
đồng gia công; máy móc thiết bị chuyển từ hợp đồng gia công này sang hợp đồng
gia công khác; tái xuất hàng m
u, hàng trin lãm, quảng cáo… miễn thuế; xuất hàng hóa bán trong cửa hàng min thuế

XGC13

Xuất gia công tại chỗ

Đối với trường hợp máy móc, thiết
bị được xuất khẩu tại chỗ theo chỉ định của người thuê gia công

 

XGC20

Xut máy móc
thi
ết bị từ hợp đồng gia công khác sang

Hàng là máy móc thiết bị chuyển từ
hợp đồng khác sang, trước khi chuyển phải làm thủ tục tái xuất mã G23- Tái
xuất hàng miễn thuế tạm nhập, bên nhận sử dụng mã G
13

 

XGC04

Xuất gia công tái xuất

Máy móc thiết bị tái xuất ra nước
ngoài sau khi kết thúc hợp đồng gia công (nguồn từ tạm nhập vào để thực hiện
hợp đồng gia công)

 

XTA14

Xuất triển lãm, hàng mẫu, quảng
cáo…

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa
đã tạm nhập để tham gia triển lãm, quảng cáo…

 
   

XGC06

Hàng hóa tái xuất ra nước ngoài từ
Khu chế xuất

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa
tạm nhập vào Khu chế xuất nay tái xuất đi

 

XTA17

Xuất hàng bán tại cửa hàng miễn thuế

Sử dụng trong trường hợp tái xuất
hàng hóa đã tạm nhập bán tại cửa hàng miễn thuế

 

XTA18

Tái xuất hàng bán tại cửa hàng miễn
thuế

Sử dụng trong trường hợp tái xuất
hàng hóa đã tạm nhập bán tại cửa hàng miễn thuế

 

14

G24

X

Tái xuất khác

Hướng dẫn: Sử dụng trong các
trường hợp t
á
i xuất khác chưa được chi tiết tại các mã tạm

XTA08

Tạm nhập viện trợ

 

 

 

 

 

 

15

G61

X

Tạm xuất hàng hóa

ng
dẫn: Sử dụng trong trường hợp tạm xuất những hàng hóa ra nước ngoài, vào Khu
phi thuế quan, từ Khu phi thuế quan ra nước ngoài hoặc vào theo chế độ tạm.

XGC24

Xut máy móc
thi
ết bị ra nước ngoài thực hiện hợp đồng gia công

Sử dụng trong trường hợp tạm xuất
máy móc thiết bị cho hợp đồng gia công tại nước ngoài

 

XGC07

Hàng hóa tạm xut ra nước ngoài (vào nội địa) từ Khu chế xuất

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa
tạm xuất từ Khu chế xuất đi

 

XTA15

Xut đu tư tạm xuất

Trường hợp xut
kh
u ra nước ngoài theo chế độ tạm sẽ sử dụng mã này;
trường hợp xuất khẩu B11 thì nhập khẩu lại sẽ dùng mã A31

 

XTA01

Tạm xut

Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài,
xuất khẩu vào Doanh nghiệp chế xuất, Khu phi thuế quan theo chế độ tạm (có
thể sử dụng trong trường hợp bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc tái chế)

 

16

C12

X

Hàng xuất kho ngoại quan

Hướng dẫn: Sử dụng trong trường
hợp đưa hàng hóa ra khỏi kho ngoại quan

 

 

Trên hệ thống VNACCS hỗ trợ việc mở
tờ khai nhập kho ngoại quan. (Hiện nay sử dụng tờ khai riêng, khai thủ công
là chủ yếu)

 

 

 

 

 

XTA06

Tạm nhập kho ngoại quan

 

 

17

C22

X

Hàng đưa ra Khu phi thuế quan

ng
dẫn: Sử dụng trong trường hợp xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài, ra nội địa
hoặc sang khu phi thuế quan khác (Khu thương mại Lao Bảo, Cầu Treo, Tịnh
Biên, Mộc Bài) từ một Khu phi thuế quan (không phân biệt
l
oại hình)

XKD12

Xut kinh doanh từ Khu thương mại về ni đa

Sử dụng trong trường hợp xut khu hàng hóa từ Khu thương mại là Khu phi
thuế quan vào nội địa

 

XKD13

Xuất kinh doanh từ Khu thương mại
ra nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp doanh
nghiệp trong Khu phi thuế quan xuất ra nước ngoài

 

XKD14

Xuất kinh doanh giữa các Khu phi
thuế quan

Hàng hóa nhập khẩu vào khu phi thuế
quan từ khu phi thuế quan khác; khi làm thủ tục nhập dùng mã C21, xuất
C22

 

18

AEO

X

Doanh nghiệp AEO

 

 

Chưa sử dụng

 
               

3283 TCHQ-GSQL Mã Loại Hình Xuất Nhập Khẩu Trên Hệ Thống VNACCS
3283 TCHQ-GSQL Mã Loại Hình Xuất Nhập Khẩu Trên Hệ Thống VNACCS

3283_TCHQ-GSQL_mã loại hình xuất nhập khẩu trên hệ thống VNACCS.doc

521.0 KiB
178 Downloads
CHI TIẾT

>>Wiki Thủ Tục Hải Quan - Logistics Việt Nam<<

☻Bài học thì rất nhiều nhưng quan trọng là có nhớ được nó hay không. ☻Hãy loại bỏ từ "giá như" và những từ đồng nghĩa với nó ra khỏi cuộc sống.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.